VietTan BASIC 900
search
VietTan BASIC 900
Phần 15
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Động từreply
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
trả sách
return the book
Động từabsence
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
cả nhà đi vắng
everyone in the house is away
Tính từsmall
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
muốn size nhỏ hơn
I want a smaller size
Danh từdryer
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
sử dụng máy sấy
use a dryer
Danh từpillar
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
được chống đỡ bằng nhiều cột
supported by many pillars
Động từTurn (North)
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
rẽ phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
Động từTurn (South)
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
Động từlie
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
nằm nghỉ một xíu
lie down for a little while
KhácHow far? 距離を尋ねる際に使用する
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Hà Nội và Huế cách nhau bao xa?
How far is it between Hanoi and Hue?
Tính từlittle
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
ít tuổi hơn anh ấy
younger than him
Danh từcoffee
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
đi cà phê mỗi sáng
go for coffee every morning
Tính từgood
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
đạt được kết quả tốt
get good results
Cụm từapproval (unwillingly) 後ろ向きに了承する際に使用する
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
10000 đồng thôi cũng được
Well, 10,000 dong is fine.
Tính từlittle, thin
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
mật độ dân số khá thưa
population density is very low
Động từthink
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
nghĩ về tương lai
think about the future

Phần

15

trả
Động từreply
đi vắng
Động từabsence
nhỏ
Tính từsmall
máy sấy
Danh từdryer
cột
Danh từpillar
rẽ
Động từTurn (North)
quẹo
Động từTurn (South)
nằm
Động từlie
bao xa
KhácHow far?
距離を尋ねる際に使用する
ít
Tính từlittle
cà phê
Danh từcoffee
tốt
Tính từgood
thôi cũng được
Cụm từapproval (unwillingly)
後ろ向きに了承する際に使用する
thưa
Tính từlittle, thin
nghĩ
Động từthink

Phần

15

trả sách
return the book
cả nhà đi vắng
everyone in the house is away
muốn size nhỏ hơn
I want a smaller size
sử dụng máy sấy
use a dryer
được chống đỡ bằng nhiều cột
supported by many pillars
rẽ phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo
Turn right at the next intersection
nằm nghỉ một xíu
lie down for a little while
Hà Nội và Huế cách nhau bao xa?
How far is it between Hanoi and Hue?
ít tuổi hơn anh ấy
younger than him
đi cà phê mỗi sáng
go for coffee every morning
đạt được kết quả tốt
get good results
10000 đồng thôi cũng được
Well, 10,000 dong is fine.
mật độ dân số khá thưa
population density is very low
nghĩ về tương lai
think about the future