Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tốt" (1)

tốt
phát
Tiếng Anh Tính từgood
Từ vựng của tôi
đạt được kết quả tốt
get good results

swap_horiz Từ liên quan "tốt" (5)

tốt nghiệp
phát
Tiếng Anh Động từgraduate
Từ vựng của tôi
tốt nghiệp cấp ba
graduate from high school
cách tốt
phát
Tiếng Anh Danh từgood way
Từ vựng của tôi
xem phim nước ngoài là cách tốt để học ngoại ngữ
Watching foreign movies is a good way to learn foreign languages
tổng số cổ phiếu lưu hành trên thị trường
phát
Tiếng Anh Danh từtotal number of issued shares
Từ vựng của tôi
số cổ phiếu ủy quyền
phát
Tiếng Anh Danh từauthorized stock total
Từ vựng của tôi
tổng số tiền được nhận
phát
Tiếng Anh Danh từtotal salary
Từ vựng của tôi
Đây là tổng số tiền được nhận.
This is the total salary amount.

format_quote Cụm từ "tốt" (20)

đạt được kết quả tốt
get good results
dân cư ở đây rất tốt bụng
The citizens here are very kind
tốt nghiệp cử nhân
graduate from a bachelor's degree
bảo vệ luận án tốt nghiệp
Present your graduation thesis
tốt nghiệp cấp ba
graduate from high school
dự định du học nước ngoài sau khi tốt nghiệp
Plans to study abroad after graduation
Khách sạn này có an ninh rất tốt.
This hotel has very good security.
xây dụng mối quan hệ tốt đẹp
build a good relationship
xem phim nước ngoài là cách tốt để học ngoại ngữ
Watching foreign movies is a good way to learn foreign languages
nên ăn nhiều sức khỏe để tốt cho sức khỏe
You should eat a lot of fruits for your health
Hạt óc chó tốt cho sức khỏe.
Walnuts are good for health.
Hạnh nhân tốt cho tim mạch.
Almonds are good for the heart.
dịch vụ ở quán này rất tốt
The service of this store is very good
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
Employees receive good compensation.
Xà phòng này tạo bọt rất tốt.
This soap foams well.
Đây là tổng số tiền được nhận.
This is the total salary amount.
Chúng tôi chọn vật liệu tốt.
We choose good materials.
tình trạng sức khỏe tốt
good health
Tôi chuyên tâm công tác để đạt kết quả tốt.
I am dedicated to my work to achieve good results.
Để giảm cân, em nên ăn càng ít tinh bột càng tốt
To lose weight, you should eat as little starch as possible.