Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thưa" (3)

thưa
phát
Tiếng Anh Tính từlittle, thin
Từ vựng của tôi
mật độ dân số khá thưa
population density is very low
thua
phát
Tiếng Anh Động từlose
Từ vựng của tôi
thừa
Tiếng Anh Tính từexcess, surplus
Từ vựng của tôi
Vương thừa 10 điểm so với tiêu chuẩn.
Vuong had 10 points in excess of the standard.

swap_horiz Từ liên quan "thưa" (5)

thưa thớt
phát
Tiếng Anh Tính từvacant
Từ vựng của tôi
dân cư thưa thớt
low population density
nghệ thuật
phát
Tiếng Anh Danh từart
Từ vựng của tôi
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
is a valuable work of art
thua lỗ
phát
Tiếng Anh Danh từdeficit
Từ vựng của tôi
Công ty bị đoán sẽ thua lỗ trong kỳ này
The company is expected to be in the red this fiscal year.
tiền thừa
phát
Tiếng Anh Danh từchange (money)
Từ vựng của tôi
Đây là tiền thừa của anh
this is your change
sự mâu thuẫn
phát
Tiếng Anh Danh từinconsistency
Từ vựng của tôi
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
There is an inconsistency between his words and actions.

format_quote Cụm từ "thưa" (20)

mật độ dân số khá thưa
population density is very low
học về nghệ thuật cổ truyền
learn about traditional art
dân cư thưa thớt
low population density
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
is a valuable work of art
Công ty bị đoán sẽ thua lỗ trong kỳ này
The company is expected to be in the red this fiscal year.
Đây là tiền thừa của anh
this is your change
Ở Việt Nam, pháo hoa được bắn vào giao thừa
Fireworks are set off on New Year's Eve in Vietnam.
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
There is an inconsistency between his words and actions.
phẫu thuật cắt ruột thừa
surgery to cut the appendix
Bác sĩ nói tôi cần phẫu thuật.
The doctor said I need surgery.
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra.
This coined word was created by young people.
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến.
A technical expert was invited.
Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ.
I bought a small digital camera.
Bệnh nhân phải phẫu thuật gấp.
The patient needs surgery immediately.
Em trai thua tôi 4 tuổi
My brother is 4 years younger than me.
có nhiều đồ thừa
I have a lot of leftovers.
Công việc đang tiến triển thuận lợi.
The work is progressing steadily.
Máy ảnh này là kỹ thuật số.
This is a digital camera.
Nhật Bản nổi tiếng về kỹ thuật.
Japan is famous for its technology.
Trong sách có nhiều lời / thuật ngữ chuyên ngành.
The book has many technical terms.