VietTan BASIC 900
search
VietTan BASIC 900
Phần 12
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Trợ từunder 英語のunderにあたる
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
dưới giường
under the bed
Cụm từlet me see… 相槌として使用する
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
à này, anh có biết…?
Um...you know?
Động từhelp
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
anh em phải giúp đỡ nhau
Brothers should help each other
Động từpromote 受け身で使用することが多い
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
được lên chức/được thăng chức
be promoted
Khácfor, to
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
để tăng thu nhập
to increase income
Danh từblue traffic signal
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
đèn xanh dành cho người đi bộ
green light for pedestrians
Động từhit/knock Động từknock
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
gõ cữa
knock on the door
Kháchow 英語のhow manyにあたる疑問詞
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
mấy giờ?
when?
Cụm từuh‐huh 相槌として使用する
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
ờ, để tôi nhớ lại xem.
Yeah, I'll try to remember
Tính từnear
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
gần nhà
near home
Khácwhen : conjunction 英語のwhenにあたる接続詞
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
về nhà lúc con đã ngủ
I came home when my child was sleeping.
Động từaccompany
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
có trợ lí đi theo
accompanied by an assistant
Danh từThe partner who calls
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
xin hỏi ai đầu dây đấy ạ?
(on the phone) Excuse me, who are you?
Động từerase, eraser Danh từeraser
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
tẩy vết ố
remove stains from clothes
Tính từhigh (South)
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
giá mắc quá
expensive

Phần

12

dưới
Trợ từunder
英語のunderにあたる
à này
Cụm từlet me see…
相槌として使用する
giúp
Động từhelp
lên chức
Động từpromote
受け身で使用することが多い
để
Khácfor, to
đèn xanh
Danh từblue traffic signal
gõ
Động từhit/knock Động từknock
mấy
Kháchow
英語のhow manyにあたる疑問詞
ờ
Cụm từuh‐huh
相槌として使用する
gần
Tính từnear
lúc
Khácwhen : conjunction
英語のwhenにあたる接続詞
đi theo
Động từaccompany
đầu dây
Danh từThe partner who calls
tẩy
Động từerase, eraser Danh từeraser
mắc
Tính từhigh (South)

Phần

12

dưới giường
under the bed
à này, anh có biết…?
Um...you know?
anh em phải giúp đỡ nhau
Brothers should help each other
được lên chức/được thăng chức
be promoted
để tăng thu nhập
to increase income
đèn xanh dành cho người đi bộ
green light for pedestrians
gõ cữa
knock on the door
mấy giờ?
when?
ờ, để tôi nhớ lại xem.
Yeah, I'll try to remember
gần nhà
near home
về nhà lúc con đã ngủ
I came home when my child was sleeping.
có trợ lí đi theo
accompanied by an assistant
xin hỏi ai đầu dây đấy ạ?
(on the phone) Excuse me, who are you?
tẩy vết ố
remove stains from clothes
giá mắc quá
expensive