Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dưới" (1)
dưới

Tiếng Anh
Trợ từunder
dưới giường
under the bed
Từ liên quan "dưới" (5)
sự dưới chướng

Tiếng Anh
Danh từsubsidiary, affiliated company
Công ty này dưới chướng tập đoàn lớn
This company is under a big group.
phần thân dưới

Tiếng Anh
Danh từlower half of the body
Anh ấy khỏe phần thân dưới.
He has a strong lower body.
cánh tay dưới

Tiếng Anh
Danh từlower arm
chi dưới

Tiếng Anh
Danh từlower limbs
duỗi thẳng tóc

Tiếng Anh
Danh từstraightening hair
Cô ấy đi duỗi thẳng tóc.
She gets her hair straightened.
Cụm từ "dưới" (20)
dưới giường
under the bed
khen cấp dưới
praise subordinates
miễn giảm vé tham quan cho trẻ em dưới 6 tuổi
Entrance fee exemption for children under 6 years old
Tôi học bài dưới ánh sáng của đèn bàn.
I study under the light of a desk lamp.
Nghêu sống dưới cát.
Clams live under the sand.
Cá sấu sống dưới nước và trên bờ.
Crocodiles live both in water and on land.
Công ty này dưới chướng tập đoàn lớn
This company is under a big group.
Anh ấy khỏe phần thân dưới.
He has a strong lower body.
Cô ấy đi duỗi thẳng tóc.
She gets her hair straightened.
Tôi thích thể thao dưới nước.
I like water sports.
Ngôi nhà nằm dưới vách núi.
The house lies beneath the cliff.
Nguy hiểm tiềm ẩn dưới lòng đất.
Hidden dangers underground.
Lá cây óng ánh dưới nắng.
The leaves shimmered under the sun.
Hoa khoe sắc dưới ánh nắng mặt trời.
Flowers display their colors under the sunlight.
Các bệ phóng tên lửa được chôn sâu dưới lòng đất.
The missile launchers are buried deep underground.
Nhiều cơ sở quân sự được xây dựng dưới lòng đất.
Many military facilities are built underground.
Nồng độ oxy xuống dưới 80%.
Oxygen saturation dropped below 80%.
158 con tàu đang nằm dưới đáy biển.
158 ships are lying at the bottom of the sea.
Nhiều loài sinh vật sống dưới đáy biển sâu.
Many creatures live deep on the seabed.
Thợ lặn đã tìm thấy thi thể nạn nhân dưới nước.
Divers found the victim's body underwater.
