Liên hệ bộ phận hỗ trợ qua LINE để đổi lịch hoặc đăng ký buổi học.
Liên hệ bộ phận hỗ trợ qua Messenger để đổi lịch hoặc đăng ký buổi học.
Liên hệ bộ phận hỗ trợ qua Zalo để đổi lịch hoặc đăng ký buổi học.
workspace_premium
Uyen
5/ 5.0 (2646)
languageGiọng
Miền Bắc
schoolTiếng Anh
C1 Level
Đặt lịchKhóa học giáo viên cố định
format_quoteLời nhắn từ giáo viên
Hi! I am an English Studies graduate with firsthand experience as an international student. Having mastered multiple languages, I deeply understand the challenges you face when learning Vietnamese.
Based in Ho Chi Minh City, I specialize in helping Japanese friends navigate the complexities of Vietnamese, especially the tones and pronunciation. My goal is to provide a supportive environment where we explore the heart and culture of Vietnam together. I am committed to guiding you patiently toward your goals. Let's make your Vietnamese journey an exciting adventure!
workspace_premiumGiáo viên hàng đầu: Nhiều buổi học được đánh giá cao và tỷ lệ hủy thấp.ecoGiáo viên mới: Vừa gia nhập VIETCAFE.
forumNhận xét của học viên(389)
Tóm tắt bằng AI
Học viên nói gì về giáo viên này
- The teacher customizes lessons to individual learning paces and proposes suitable study roadmaps.
* Được tạo tự động từ các nhận xét gần đây của học viên.
2024/03/22
いつもありがとうございます?
2024/03/20
オンラインレッスンありがとうございました。今日のレッスンで改めて感じたことは、言語を学ぶことは、その国の文化風俗習慣を学ぶことだと。例えば、Sau kì nghỉ ở biển,bạn tôi đen (......) nhiều. (海での休暇後、友だちは真っ黒になった) 。(......) に入れるべきは、いい意味の「lên ,ra」 か悪い意味の「đi, lại」か。ベトナムでは色黒はBlue-collar workers(肉体労働者)、色白はwhite-collar workers(事務系労働者)をイメージしやすく、色黒になることはマイナスイメージのようです。答えはđen đi.
オンラインレッスンありがとうございました。いつも真剣に教えていただきありがとうございます。また、面白い例文があったのでchia sẻ(共有)します。
■ Anh ấy mải làm việc đến nỗi quên giờ hẹn với người yêu.
(彼は、彼女と会う時間を忘れるほど、仕事に夢中になっていた。→ 忘れてはいけません)
■ Tuy cô ấy mặc nhiều quần áo đẹp nhưng cô ấy vẫn không thể đẹp hơn .
(彼女は綺麗な服をたくさん持っているのに、相変わらず綺麗になれない。→辛口)
2024/03/13
1週間ぶりのレッスンでした。安定のレッスンでした。ベテランの域に達しているウェン講師です。引き続きお世話になります。
今日のレッスンの中でも、面白い文章が登場したのでシェア致します。
■ Hôm qua, tôi gặp vợ anh ấy đi với một người đẹp trai lắm.(昨日、私は、イケメンと共にする某奥様を見かけた。→これ不倫じゃん)
■ Anh ấy mải nhìn cô gái đẹp nên vượt đèn đỏ.(彼は、可愛い子を夢中で見ていたので、信号無視をした。→ 危ないです)
最近、ベトナム語で夢を見ることも多くなりました。とは言っても、ベトナム語をペラペラ話している様子ではなくて、ベトナム語の単語を一生懸命覚えている様子の夢です。努力して勉強している様子です。
▼ベトナム語テキストで稀に出現する「辛口文章」。
Tuy cô ấy mặc nhiều quần áo đẹp nhưng cô ấy vẫn không thể đẹp hơn.
彼女は、綺麗な服をたくさん持っているのに、綺麗にならない。