VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 70
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từre-cgrass (usually used at golf course)all (memori
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Trẻ em đang chơi trên sân cỏ.
The children are playing on the lawn.
Danh từsprout
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chồi non mọc trên cành cây.
Buds are sprouting on the branch.
Danh từsprout お米の芽を意味する
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Trên ruộng đã mọc mạ non.
Rice sprouts have appeared in the field.
Danh từtree stock
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Trên ruộng còn lại nhiều gốc rạ.
Many rice stumps remain in the field.
Danh từseedling
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Người nông dân trồng cây ươm.
The farmer plants seedlings.
Danh từshrub, short tree
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Con mèo trốn trong cây bụi.
The cat is hiding in the bush.
Danh từforest, grove
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chúng tôi đi dạo trong đám cây nhỏ.
We take a walk in the grove.
Danh từfool, stupid
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Đừng làm việc hồ đồ như vậy.
Don’t do such a foolish thing.
Danh từworthless
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Câu chuyện đó không có giá trị.
That story is worthless.
Danh từduty
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Công dân có nghĩa vụ nộp thuế.
Citizens have a duty to pay taxes
Danh từpet
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Con chó là thú cưng của tôi.
The dog is my pet.
Danh từthe person concerned
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Đây là người thật, không phải hình ảnh.
This is the person himself, not a picture.
Danh từincrease, growth, gain
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Giá xăng đã tăng thêm trong tháng này.
The price of gasoline has increased this month.
Danh từover the counter
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Sản phẩm này chỉ bán ở cửa hàng.
This product is sold only at the store.
Danh từbehavior
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ta có hành vi kỳ lạ.
He showed strange behavior.

Phần

70

sân cỏ
Danh từre-cgrass (usually used at golf course)all (memori
chồi
Danh từsprout
mạ
Danh từsprout
お米の芽を意味する
gốc rạ
Danh từtree stock
cây ươm
Danh từseedling
cây bụi
Danh từshrub, short tree
đám cây
Danh từforest, grove
hồ đồ
Danh từfool, stupid
không có giá trị
Danh từworthless
nghĩa vụ
Danh từduty
thú cưng
Danh từpet
người thật
Danh từthe person concerned
tăng thêm
Danh từincrease, growth, gain
ở cửa hàng
Danh từover the counter
hành vi
Danh từbehavior

Phần

70

Trẻ em đang chơi trên sân cỏ.
The children are playing on the lawn.
Chồi non mọc trên cành cây.
Buds are sprouting on the branch.
Trên ruộng đã mọc mạ non.
Rice sprouts have appeared in the field.
Trên ruộng còn lại nhiều gốc rạ.
Many rice stumps remain in the field.
Người nông dân trồng cây ươm.
The farmer plants seedlings.
Con mèo trốn trong cây bụi.
The cat is hiding in the bush.
Chúng tôi đi dạo trong đám cây nhỏ.
We take a walk in the grove.
Đừng làm việc hồ đồ như vậy.
Don’t do such a foolish thing.
Câu chuyện đó không có giá trị.
That story is worthless.
Công dân có nghĩa vụ nộp thuế.
Citizens have a duty to pay taxes
Con chó là thú cưng của tôi.
The dog is my pet.
Đây là người thật, không phải hình ảnh.
This is the person himself, not a picture.
Giá xăng đã tăng thêm trong tháng này.
The price of gasoline has increased this month.
Sản phẩm này chỉ bán ở cửa hàng.
This product is sold only at the store.
Anh ta có hành vi kỳ lạ.
He showed strange behavior.