VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 71
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từnursery school
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Con tôi đi nhà trẻ mỗi ngày.
My child goes to a nursery school every day.
Danh từsuccess Động từsucceed
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
Last year’s business was very successful.
Danh từblackout
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tối qua có tắt điện ở khu phố.
There was a blackout in the neighborhood last night.
Danh từtire
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Xe của tôi bị xì lốp xe.
My car’s tire went flat.
Tính từfree Phó từfreely
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chúng ta sống trong một đất nước tự do.
We live in a free country.
Danh từremote controller
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Mót điều khiển ti-vi bị hết pin
The TV remote ran out of batteries.
Danh từparking lot
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Ở siêu thị có bãi đậu xe rộng.
The supermarket has a large parking lot.
Danh từdialect
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Ông tôi nói bằng tiếng địa phương.
My grandfather speaks in a dialect.
Động từfall down, be destroyed
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Ngôi nhà đã bị phá hủy bởi bão.
The house was destroyed by the typhoon.
Danh từclose store
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Quán ăn nhỏ đã dẹp tiệm.
The small restaurant has closed down.
Danh từgovernment
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chính phủ ban hành luật mới.
The government issued a new law.
Danh từtraveler
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Ông ấy là một lữ khách đi khắp thế giới.
He is a traveler around the world.
Động từsave money Danh từsaving
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi cố gắng tiết kiệm tiền điện.
I try to save electricity.
Tính từnormal
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Đây là loại xe hơi phổ thông.
This is a common type of car.
Danh từgenius
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Einstein là một thiên tài.
Einstein was a genius.

Phần

71

nhà trẻ
Danh từnursery school
thành công
Danh từsuccess Động từsucceed
tắt điện
Danh từblackout
lốp xe
Danh từtire
tự do
Tính từfree Phó từfreely
mót điều khiển
Danh từremote controller
bãi đậu xe
Danh từparking lot
tiếng địa phuơng
Danh từdialect
bị phá hủy
Động từfall down, be destroyed
dẹp tiệm
Danh từclose store
chính phủ
Danh từgovernment
lữ khách
Danh từtraveler
tiết kiệm
Động từsave money Danh từsaving
phổ thông
Tính từnormal
thiên tài
Danh từgenius

Phần

71

Con tôi đi nhà trẻ mỗi ngày.
My child goes to a nursery school every day.
Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công
Last year’s business was very successful.
Tối qua có tắt điện ở khu phố.
There was a blackout in the neighborhood last night.
Xe của tôi bị xì lốp xe.
My car’s tire went flat.
Chúng ta sống trong một đất nước tự do.
We live in a free country.
Mót điều khiển ti-vi bị hết pin
The TV remote ran out of batteries.
Ở siêu thị có bãi đậu xe rộng.
The supermarket has a large parking lot.
Ông tôi nói bằng tiếng địa phương.
My grandfather speaks in a dialect.
Ngôi nhà đã bị phá hủy bởi bão.
The house was destroyed by the typhoon.
Quán ăn nhỏ đã dẹp tiệm.
The small restaurant has closed down.
Chính phủ ban hành luật mới.
The government issued a new law.
Ông ấy là một lữ khách đi khắp thế giới.
He is a traveler around the world.
Tôi cố gắng tiết kiệm tiền điện.
I try to save electricity.
Đây là loại xe hơi phổ thông.
This is a common type of car.
Einstein là một thiên tài.
Einstein was a genius.