VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 52
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từhead of a division
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh.
He is the sales department manager.
Động từask, inquire
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
hỏi thăm tình hình gần đây
Ask about the current situation
Động từrecover (from an illness)
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cô ấy đã khỏi bệnh rồi.
She has recovered from the illness.
Động từcome closer, approach
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
bão đang tiến lại gần
A typhoon is approaching
Động từto be done, to be completed
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Ngôi nhà đã được hoàn thành.
The house has been completed.
Động từguess, suppose
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
suy đoán số đại khái
guess the approximate number
Danh từbranding
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Đây là thương hiệu nổi tiếng.
This is a famous brand.
Danh từconsumer
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Người tiêu dùng muốn sản phẩm rẻ hơn.
Consumers want cheaper products.
Danh từforum
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
tổ chức diễn đàn
hold a forum
Động từmake an effort
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
nổ lực hoàn thành đúng thời hạn
try to meet the deadline
Danh từequipment
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Xe được trang bị hệ thống mới.
The car is equipped with a new system.
Danh từresult, (school) record
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
thành tích bán hàng kỳ này bị giảm
This year's sales results have declined.
Động từto public
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ công khai thông tin trên báo.
They make the information public in the newspaper.
Danh từactress
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.
She is a famous actress.
Danh từactor
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
diễn viên điện ảnh
movie actor

Phần

52

trưởng bộ phận
Danh từhead of a division
hỏi thăm
Động từask, inquire
khỏi bệnh
Động từrecover (from an illness)
tiến lại gần
Động từcome closer, approach
được hoàn thành
Động từto be done, to be completed
suy đoán
Động từguess, suppose
thương hiệu
Danh từbranding
người tiêu dùng
Danh từconsumer
diễn đàn
Danh từforum
nỗ lực
Động từmake an effort
trang bị
Danh từequipment
thành tích
Danh từresult, (school) record
công khai
Động từto public
nữ diễn viên
Danh từactress
nam diễn viên
Danh từactor

Phần

52

Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh.
He is the sales department manager.
hỏi thăm tình hình gần đây
Ask about the current situation
Cô ấy đã khỏi bệnh rồi.
She has recovered from the illness.
bão đang tiến lại gần
A typhoon is approaching
Ngôi nhà đã được hoàn thành.
The house has been completed.
suy đoán số đại khái
guess the approximate number
Đây là thương hiệu nổi tiếng.
This is a famous brand.
Người tiêu dùng muốn sản phẩm rẻ hơn.
Consumers want cheaper products.
tổ chức diễn đàn
hold a forum
nổ lực hoàn thành đúng thời hạn
try to meet the deadline
Xe được trang bị hệ thống mới.
The car is equipped with a new system.
thành tích bán hàng kỳ này bị giảm
This year's sales results have declined.
Họ công khai thông tin trên báo.
They make the information public in the newspaper.
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.
She is a famous actress.
diễn viên điện ảnh
movie actor