VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 53
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Tính từdangerous
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Leo núi vào đêm rất nguy hiểm.
Climbing a mountain at night is dangerous.
Danh từmission
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
hoàn thành nhiệm vụ
Mission completed
Danh từsymbol
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
Động từlose, get rid of
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
rất khó để đánh mất đi giọng địa phuơng
It's difficult to get rid of an accent
Động từgarther together Động từconcentrate
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi phải tập trung vào việc học.
I must concentrate on studying.
Danh từindividual, personal
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
ý kiến cá nhân
personal opinion
Danh từcontract
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
hợp đồng lao động
employment contract
Danh từintroduction, guide
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Nhân viên đã hướng dẫn khách du lịch.
The staff guided the tourists.
Danh từdrama
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi xem phim bộ Nhật Bản.
I watch a Japanese drama.
Danh từcold air
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Không khí lạnh tràn về miền Bắc.
Cold air comes to the north.
Danh từaverage, medium
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Thu hoạch lúa năm nay đạt mức trung bình
This year's rice harvest was average.
Danh từstrength, intensity (of light)
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cường độ ánh sáng rất mạnh.
The intensity of the light is very strong.
Động từtake a long time
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
bị cảm dài ngày
cold persists
Động từfall down, be destroyed
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
nhiều cây bị đổ do bão
Many trees fell due to the typhoon
Danh từcheck, inspection
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
kiểm định xe định kỳ
Regular car inspection

Phần

53

nguy hiểm
Tính từdangerous
nhiệm vụ
Danh từmission
biểu tượng
Danh từsymbol
đánh mất
Động từlose, get rid of
tập trung
Động từgarther together Động từconcentrate
cá nhân
Danh từindividual, personal
hợp đồng
Danh từcontract
hướng dẫn
Danh từintroduction, guide
phim bộ
Danh từdrama
không khí lạnh
Danh từcold air
trung bình
Danh từaverage, medium
cường độ
Danh từstrength, intensity (of light)
kéo dài
Động từtake a long time
đổ
Động từfall down, be destroyed
kiểm định
Danh từcheck, inspection

Phần

53

Leo núi vào đêm rất nguy hiểm.
Climbing a mountain at night is dangerous.
hoàn thành nhiệm vụ
Mission completed
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
rất khó để đánh mất đi giọng địa phuơng
It's difficult to get rid of an accent
Tôi phải tập trung vào việc học.
I must concentrate on studying.
ý kiến cá nhân
personal opinion
hợp đồng lao động
employment contract
Nhân viên đã hướng dẫn khách du lịch.
The staff guided the tourists.
Tôi xem phim bộ Nhật Bản.
I watch a Japanese drama.
Không khí lạnh tràn về miền Bắc.
Cold air comes to the north.
Thu hoạch lúa năm nay đạt mức trung bình
This year's rice harvest was average.
Cường độ ánh sáng rất mạnh.
The intensity of the light is very strong.
bị cảm dài ngày
cold persists
nhiều cây bị đổ do bão
Many trees fell due to the typhoon
kiểm định xe định kỳ
Regular car inspection