VietTan ADVANCED 1200
search
VietTan ADVANCED 1200
Phần 50
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từrunning machine
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi tập trên máy tập chạy mỗi ngày.
I exercise on the running machine every day.
Động từdissolve, break up
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cuộc họp đã giải tán.
The meeting is dissolved
Động từask out, confess
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi tỏ tình với cô ấy.
I confess my love to her.
Danh từmaterial
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
Sugar is a raw material for making sweets.
Danh từroad sign
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Bạn phải tuân theo biển báo giao thông khi lái xe.
You must follow the road signs when driving.
Danh từviolation
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Hành vi đó là sự vi phạm.
That act is a violation.
Danh từnational road
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi lái xe trên quốc lộ.
I drive on the national road.
Động từtouring
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chúng tôi đi phượt bằng xe máy.
We travel by motorbike.
Danh từinternet cafe
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi đến tiệm net để chơi game.
I play games at an Internet café.
Danh từcustomer
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Khách hàng đang đợi bên ngoài.
The customer is waiting outside.
Động từretire Động từretire
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy về hưu năm ngoái.
He retired last year.
Động từvisiting the grave
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi viếng mộ ông bà.
I visit my grandparents’ grave.
Danh từdormitory
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi sống ở ký túc xá.
I live in a dormitory.
Danh từfreelancer
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi là người làm việc tự do.
I am a freelancer.
Danh từprogrammer
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy là lập trình viên.
He is a programmer.

Phần

50

máy tập chạy
Danh từrunning machine
giải tán
Động từdissolve, break up
tỏ tình
Động từask out, confess
nguyên liệu
Danh từmaterial
biến báo giao thông
Danh từroad sign
sự vi phạm
Danh từviolation
quốc lộ
Danh từnational road
đi phượt
Động từtouring
tiệm net
Danh từinternet cafe
khách hàng
Danh từcustomer
về hưu
Động từretire Động từretire
viếng mộ
Động từvisiting the grave
ký túc xá
Danh từdormitory
người làm việc tự do
Danh từfreelancer
lập trình viên
Danh từprogrammer

Phần

50

Tôi tập trên máy tập chạy mỗi ngày.
I exercise on the running machine every day.
Cuộc họp đã giải tán.
The meeting is dissolved
Tôi tỏ tình với cô ấy.
I confess my love to her.
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
Sugar is a raw material for making sweets.
Bạn phải tuân theo biển báo giao thông khi lái xe.
You must follow the road signs when driving.
Hành vi đó là sự vi phạm.
That act is a violation.
Tôi lái xe trên quốc lộ.
I drive on the national road.
Chúng tôi đi phượt bằng xe máy.
We travel by motorbike.
Tôi đến tiệm net để chơi game.
I play games at an Internet café.
Khách hàng đang đợi bên ngoài.
The customer is waiting outside.
Anh ấy về hưu năm ngoái.
He retired last year.
Tôi viếng mộ ông bà.
I visit my grandparents’ grave.
Tôi sống ở ký túc xá.
I live in a dormitory.
Tôi là người làm việc tự do.
I am a freelancer.
Anh ấy là lập trình viên.
He is a programmer.