VietTan ADVANCED 1200
Phần 51
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.

Chúng tôi khởi hành lúc 6 giờ sáng.
We depart at 6 a.m.

Tôi đã nhận thẻ lên máy bay.
I receive my boarding pass.

Cửa lên máy bay là số 5.
The boarding gate is number 5.

Tôi mua một sim điện thoại mới.
I buy a new SIM card.

Chuyến bay bị trì hoãn.
The flight is delayed.

Khách sạn có dịch vụ phục vụ tại phòng.
The hotel offers room service.

Họ gói quà rất đẹp.
They wrap gifts beautifully.

Tôi có nhiều kinh nghiệm.
I have a lot of experience.

Đồng hồ đo tốc độ bị hỏng.
The speed meter is broken.

Công tơ mét hiển thị quãng đường.
The odometer shows the distance traveled.

Chiếc áo này vừa vặn với tôi.
This shirt fits me perfectly.

Tôi mua quà địa phương.
I buy local souvenirs.

Món ăn này đặc biệt ngon.
This dish is especially delicious.

Bài viết này cần chỉnh sửa.
This text needs to be edited.

Tôi dùng chuột máy tính để làm việc.
I use a computer mouse for work.
