VietTan ADVANCED 1200
search
VietTan ADVANCED 1200
Phần 49
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từshortcoming
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Mỗi người đều có khiếm khuyết.
Everyone has weaknesses.
Động từwork on
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi chuyên tâm công tác để đạt kết quả tốt.
I am dedicated to my work to achieve good results.
Danh từtransportation
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
phương tiện giao thông công cộng
public transport
Danh từmasterpiece
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Kiều là kiệt tác của Nguyễn Du
Kieu is Nguyen Du's masterpiece
Danh từbottom, base
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chúng tôi sống ở chân núi.
We live at the foot of the mountain.
Danh từconcert, recital
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu lúc 7 giờ.
The concert starts at 7 o’clock.
Danh từan institute, a laboratory
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Viện nghiên cứu nằm ở Tokyo.
The research institute is in Tokyo.
Động từto entrust
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
I entrust him with the responsibility.
Danh từMC
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Người dẫn chương trình rất vui tính.
The host is very funny.
Động từbe strict
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Công ty làm khắt khe hơn các quy định.
The company tightens the rules.
Động từmake sound
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Còi xe làm phát ra tiếng kêu.
I honk the horn.
Danh từdirect managed store
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cửa hàng này là cửa hàng trực thuộc công ty.
This store is a directly managed shop of the company.
Động từto line up
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ xếp hàng trước cửa.
They line up in front of the entrance.
Động từcompromise
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ thỏa hiệp về kế hoạch.
They compromise on the plan.
Danh từMid-autumn festival
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chúng tôi tổ chức lễ trung thu.
We celebrate the Mid-Autumn Festival.

Phần

49

khiếm khuyết
Danh từshortcoming
chuyên tâm
Động từwork on
phương tiện giao thông
Danh từtransportation
kiệt tác
Danh từmasterpiece
chân núi
Danh từbottom, base
buổi biểu diễn
Danh từconcert, recital
viện nghiên cứu
Danh từan institute, a laboratory
giao trách nhiệm
Động từto entrust
người dẫn chương trình
Danh từMC
làm khắt khe
Động từbe strict
làm phát ra tiếng kêu
Động từmake sound
cửa hàng trực thuộc
Danh từdirect managed store
xếp hàng
Động từto line up
thỏa hiệp
Động từcompromise
trung thu
Danh từMid-autumn festival

Phần

49

Mỗi người đều có khiếm khuyết.
Everyone has weaknesses.
Tôi chuyên tâm công tác để đạt kết quả tốt.
I am dedicated to my work to achieve good results.
phương tiện giao thông công cộng
public transport
Kiều là kiệt tác của Nguyễn Du
Kieu is Nguyen Du's masterpiece
Chúng tôi sống ở chân núi.
We live at the foot of the mountain.
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu lúc 7 giờ.
The concert starts at 7 o’clock.
Viện nghiên cứu nằm ở Tokyo.
The research institute is in Tokyo.
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
I entrust him with the responsibility.
Người dẫn chương trình rất vui tính.
The host is very funny.
Công ty làm khắt khe hơn các quy định.
The company tightens the rules.
Còi xe làm phát ra tiếng kêu.
I honk the horn.
Cửa hàng này là cửa hàng trực thuộc công ty.
This store is a directly managed shop of the company.
Họ xếp hàng trước cửa.
They line up in front of the entrance.
Họ thỏa hiệp về kế hoạch.
They compromise on the plan.
Chúng tôi tổ chức lễ trung thu.
We celebrate the Mid-Autumn Festival.