VietTan ADVANCED 1200
search
VietTan ADVANCED 1200
Phần 32
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từmale and female
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Giống cái và giống đực đều quan trọng.
Both female and male are important.
Danh từcow
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Bò đực rất khỏe.
The bull is very strong.
Danh từbeef cattle
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Bò nuôi để lấy thịt lớn nhanh.
Beef cattle grow quickly.
Danh từdairy cow
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Bò sữa cho nhiều sữa mỗi ngày.
Dairy cows produce a lot of milk every day.
Danh từsales channel, market
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
We look for new markets.
Danh từevaluation standard
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
Danh từfeed
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi mua thức ăn cho gia súc.
I buy feed for livestock.
Danh từriver fish
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi bắt cá nước ngọt.
I catch freshwater fish.
Danh từsaltwater fish
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cá nước mặn sống ở biển.
Saltwater fish live in the sea.
Danh từfishing ground
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Ngư dân ra ngư trường sớm.
Fishermen go out to the fishing grounds early.
Danh từmarine products industry, fisheries
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ làm việc trong ngành nuôi trồng thủy sản.
They work in aquaculture.
Danh từcatch
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ đánh bắt cá mỗi ngày.
They catch fish every day.
Động từinject
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Bác sĩ tiêm thuốc cho tôi.
The doctor gives me an injection.
Danh từvaccination
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi đi tiêm phòng cúm.
I get a flu vaccination.
Danh từheight
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chiều cao cơ thể của tôi là 170cm.
My height is 170 cm.

Phần

32

giống cái và giống đực
Danh từmale and female
bò đực
Danh từcow
bò nuôi để lấy thịt
Danh từbeef cattle
bò sữa
Danh từdairy cow
thị trường tiêu thụ
Danh từsales channel, market
tiêu chuẩn đánh giá
Danh từevaluation standard
thức ăn cho gia súc
Danh từfeed
cá nước ngọt
Danh từriver fish
cá nước mặn
Danh từsaltwater fish
ngư trường
Danh từfishing ground
nuôi trồng thủy sản
Danh từmarine products industry, fisheries
đánh bắt cá
Danh từcatch
tiêm
Động từinject
tiêm phòng
Danh từvaccination
chiều cao cơ thể
Danh từheight

Phần

32

Giống cái và giống đực đều quan trọng.
Both female and male are important.
Bò đực rất khỏe.
The bull is very strong.
Bò nuôi để lấy thịt lớn nhanh.
Beef cattle grow quickly.
Bò sữa cho nhiều sữa mỗi ngày.
Dairy cows produce a lot of milk every day.
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
We look for new markets.
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
Tôi mua thức ăn cho gia súc.
I buy feed for livestock.
Tôi bắt cá nước ngọt.
I catch freshwater fish.
Cá nước mặn sống ở biển.
Saltwater fish live in the sea.
Ngư dân ra ngư trường sớm.
Fishermen go out to the fishing grounds early.
Họ làm việc trong ngành nuôi trồng thủy sản.
They work in aquaculture.
Họ đánh bắt cá mỗi ngày.
They catch fish every day.
Bác sĩ tiêm thuốc cho tôi.
The doctor gives me an injection.
Tôi đi tiêm phòng cúm.
I get a flu vaccination.
Chiều cao cơ thể của tôi là 170cm.
My height is 170 cm.