Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tiêm" (2)

tiêm
phát
Tiếng Anh Động từinject
Từ vựng của tôi
Bác sĩ tiêm thuốc cho tôi.
The doctor gives me an injection.
tiệm
phát
Tiếng Anh Danh từstore
Từ vựng của tôi
Tôi mua áo ở một tiệm nhỏ.
I bought a shirt at a small shop.

swap_horiz Từ liên quan "tiêm" (5)

tiệm vàng
phát
Tiếng Anh Danh từgold shop (South)
Từ vựng của tôi
Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
tiệm sách
phát
Tiếng Anh Danh từbook store (South)
Từ vựng của tôi
ghé tiệm sách gần nhà
Go to a bookstore near your house
cửa tiệm
phát
Tiếng Anh Danh từstore (South)
Từ vựng của tôi
cửa tiệm bán kem
a shop that sells ice cream
thuốc tiêm
phát
Tiếng Anh Danh từinjection
Từ vựng của tôi
Y tá chuẩn bị thuốc tiêm.
The nurse prepares an injection.
tiệm bánh
phát
Tiếng Anh Danh từbakery
Từ vựng của tôi
Tôi mua bánh ở tiệm bánh gần nhà.
I buy bread at the bakery near my house.

format_quote Cụm từ "tiêm" (20)

Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
ghé tiệm sách gần nhà
Go to a bookstore near your house
cửa tiệm bán kem
a shop that sells ice cream
kinh doanh cửa tiệm cà - phê
run a coffee shop
Y tá chuẩn bị thuốc tiêm.
The nurse prepares an injection.
thị trường tiềm năng
Market with potential
Tôi mua bánh ở tiệm bánh gần nhà.
I buy bread at the bakery near my house.
Gia cầm cần được tiêm phòng.
We vaccinate poultry.
Bác sĩ tiêm thuốc cho tôi.
The doctor gives me an injection.
Tôi đi tiêm phòng cúm.
I get a flu vaccination.
Tôi đến tiệm net để chơi game.
I play games at an Internet café.
Tôi đi ép tóc ở tiệm.
I get my hair straightened at the salon.
Quán ăn nhỏ đã dẹp tiệm.
The small restaurant has closed down.
Anh ta mang đồng hồ đến tiệm cầm đồ.
He brought the watch to a pawnshop.
Tôi mua áo ở một tiệm nhỏ.
I bought a shirt at a small shop.
Địa phương này có tiềm năng về du lịch
This locality has great potential for tourism.
Nguy hiểm tiềm ẩn dưới lòng đất.
Hidden dangers underground.
Hội chứng Rapunzel tiềm ẩn nhiều biến chứng nặng.
Rapunzel syndrome has many potential severe complications.
Một chiếc tiêm kích F-16C đã lao xuống vùng núi khi đang huấn luyện bay đêm.
An F-16C fighter jet crashed in a mountainous area during a night flight training.
Khả năng hiển thị màu đen sâu tiệm cận OLED.
Ability to display deep blacks close to OLED.