VietTan ADVANCED 1200
search
VietTan ADVANCED 1200
Phần 31
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từpoultry
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi nuôi gà trong sân.
I raise chickens in the yard.
Danh từsericulture
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ nuôi tằm để lấy tơ.
They raise silkworms for silk.
Danh từfarm
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Gia đình tôi có một nông trang cà phê ở Đắk Lắk.
This company has many production facilities across the country.
Danh từfarm
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
nông trường quốc doanh
state farm
Danh từplantation
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Gia đình tôi có một trang trại trồng dâu ở Đà Lạt.
My family runs a strawberry farm in Da Lat.
Danh từcow shed
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Có một con bò trong chuồng bò.
There is a cow in the cow shed.
Danh từpigeon hut
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chuồng bồ câu ở trên mái.
The pigeon house is on the roof.
Danh từaviary
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Có nhiều chim trong chuồng chim.
There are many birds in the birdhouse.
Danh từsheep house
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Có cừu trong chuồng cừu.
There are sheep in the sheep pen.
Danh từpoultry house
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi quét dọn chuồng gà.
I clean the chicken coop.
Danh từstable
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chuồng ngựa cần sạch sẽ.
The stable must be clean.
Danh từwater buffalo house
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chuồng trâu rất rộng.
The buffalo shed is very spacious.
Danh từlivestock feed
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi mua thức ăn trộn cho gia súc.
I buy mixed feed for livestock.
Danh từrice bran
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi cho gà ăn cám gạo.
I feed the chickens rice bran.
Danh từbull, cow
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Bò cái đang ăn cỏ.
The cow is eating grass.

Phần

31

nuôi gà
Danh từpoultry
nuôi tằm
Danh từsericulture
nông trang
Danh từfarm
nông trường
Danh từfarm
trang trại
Danh từplantation
chuồng bò
Danh từcow shed
chuồng bồ câu
Danh từpigeon hut
chuồng chim
Danh từaviary
chuồng cừu
Danh từsheep house
chuồng gà
Danh từpoultry house
chuồng ngựa
Danh từstable
chuồng trâu
Danh từwater buffalo house
thức ăn trộn
Danh từlivestock feed
cám gạo
Danh từrice bran
bò cái
Danh từbull, cow

Phần

31

Tôi nuôi gà trong sân.
I raise chickens in the yard.
Họ nuôi tằm để lấy tơ.
They raise silkworms for silk.
Gia đình tôi có một nông trang cà phê ở Đắk Lắk.
This company has many production facilities across the country.
nông trường quốc doanh
state farm
Gia đình tôi có một trang trại trồng dâu ở Đà Lạt.
My family runs a strawberry farm in Da Lat.
Có một con bò trong chuồng bò.
There is a cow in the cow shed.
Chuồng bồ câu ở trên mái.
The pigeon house is on the roof.
Có nhiều chim trong chuồng chim.
There are many birds in the birdhouse.
Có cừu trong chuồng cừu.
There are sheep in the sheep pen.
Tôi quét dọn chuồng gà.
I clean the chicken coop.
Chuồng ngựa cần sạch sẽ.
The stable must be clean.
Chuồng trâu rất rộng.
The buffalo shed is very spacious.
Tôi mua thức ăn trộn cho gia súc.
I buy mixed feed for livestock.
Tôi cho gà ăn cám gạo.
I feed the chickens rice bran.
Bò cái đang ăn cỏ.
The cow is eating grass.