VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 98
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từtrend
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Đây là xu thế toàn cầu.
This is a global trend.
Danh từdigital marketing
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Công ty đang đầu tư vào tiếp thị số.
The company is investing in digital marketing.
Danh từmarketing
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tiếp thị là một phần quan trọng của kinh doanh.
Marketing is an important part of business.
Danh từsimilarity
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Hai người có nhiều điểm tương đồng
They have many similarities.
Danh từLuxury
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Khách sạn này rất sang trọng.
This hotel is very luxurious.
Danh từtea cup
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi uống một tách trà nóng.
I drink a hot cup of tea.
Danh từteapot
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy rót nước từ ấm trà.
He poured tea from the teapot.
Danh từoolong tea
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi thích uống trà ô long.
I like oolong tea.
Danh từlotus tea
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Hà Nội nổi tiếng với trà sen.
Hanoi is famous for lotus tea.
Danh từceremony
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ tổ chức nghi lễ truyền thống.
They held a traditional ceremony.
Danh từscent, fragrance
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
Jasmine has a pleasant fragrance.
Danh từtea ceremony
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Nhật Bản nổi tiếng với trà đạo.
Japan is famous for the tea ceremony.
Tính từinterest
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi có hứng thú với lịch sử.
I am interested in history.
Danh từdragon boat
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Lễ hội có đua thuyền rồng.
The festival has a dragon boat race.
Danh từholiday Danh từholiday
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi đi Đà Nẵng trong kỳ nghỉ.
I went to Da Nang on vacation.

Phần

98

xu thế
Danh từtrend
tiếp thị số
Danh từdigital marketing
tiếp thị
Danh từmarketing
điểm tương đồng
Danh từsimilarity
sang trọng
Danh từLuxury
tách trà
Danh từtea cup
ấm trà
Danh từteapot
trà ô long
Danh từoolong tea
trà sen
Danh từlotus tea
nghi lễ
Danh từceremony
mùi hương
Danh từscent, fragrance
trà đạo
Danh từtea ceremony
hứng thú
Tính từinterest
thuyền rồng
Danh từdragon boat
kỳ nghỉ
Danh từholiday Danh từholiday

Phần

98

Đây là xu thế toàn cầu.
This is a global trend.
Công ty đang đầu tư vào tiếp thị số.
The company is investing in digital marketing.
Tiếp thị là một phần quan trọng của kinh doanh.
Marketing is an important part of business.
Hai người có nhiều điểm tương đồng
They have many similarities.
Khách sạn này rất sang trọng.
This hotel is very luxurious.
Tôi uống một tách trà nóng.
I drink a hot cup of tea.
Anh ấy rót nước từ ấm trà.
He poured tea from the teapot.
Tôi thích uống trà ô long.
I like oolong tea.
Hà Nội nổi tiếng với trà sen.
Hanoi is famous for lotus tea.
Họ tổ chức nghi lễ truyền thống.
They held a traditional ceremony.
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
Jasmine has a pleasant fragrance.
Nhật Bản nổi tiếng với trà đạo.
Japan is famous for the tea ceremony.
Tôi có hứng thú với lịch sử.
I am interested in history.
Lễ hội có đua thuyền rồng.
The festival has a dragon boat race.
Tôi đi Đà Nẵng trong kỳ nghỉ.
I went to Da Nang on vacation.