VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 94
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từwhite coffee
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cho tôi một ly cà phê sữa ít đá.
Please give me a cup of iced milk coffee with less ice.
Danh từblack coffee
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi thường uống cà phê đen.
I usually drink black coffee.
Danh từsalt coffee
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Huế nổi tiếng với cà phê muối.
Hue is famous for salt coffee.
Danh từcoconut coffee
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi thích uống cà phê dừa
I like coconut coffee.
Động từhurry
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy đi làm rất gấp gáp.
He went to work in a hurry.
Tính từmeticulous
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
She works very meticulously.
Tính từdelicate, sharp
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy có lập luận rất sắc sảo.
His arguments are very sharp.
Danh từsilk
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chiếc áo này làm từ vải lụa.
This dress is made of silk.
Danh từkeychain
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi vừa mới mua một cái móc khóa mới
I have just bought a new keychain.
Danh từrope
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi dùng dây thừng để đóng gói hành lý.
I used a rope to pack the luggage.
Danh từfour seasons
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Việt Nam có bốn mùa rõ rệt.
Vietnam has four distinct seasons.
Danh từhighest temperature
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Hôm nay nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
Today’s highest temperature is 35 degrees.
Động từsupply
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy bổ sung thông tin cho báo cáo.
He supplemented the report with information.
Cụm từfeasible
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Kế hoạch này rất khả thi.
This plan is very feasible.
Động từabsorb
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cây xanh hấp thụ khí CO₂.
Plants absorb carbon dioxide.

Phần

94

cà phê sữa
Danh từwhite coffee
cà phê đen
Danh từblack coffee
cà phê muối
Danh từsalt coffee
cà phê dừa
Danh từcoconut coffee
gấp gáp
Động từhurry
tỉ mỉ
Tính từmeticulous
sắc sảo
Tính từdelicate, sharp
vải lụa
Danh từsilk
móc khóa
Danh từkeychain
dây thừng
Danh từrope
bốn mùa
Danh từfour seasons
nhiệt độ cao nhất
Danh từhighest temperature
bổ sung
Động từsupply
khả thi
Cụm từfeasible
hấp thụ
Động từabsorb

Phần

94

Cho tôi một ly cà phê sữa ít đá.
Please give me a cup of iced milk coffee with less ice.
Tôi thường uống cà phê đen.
I usually drink black coffee.
Huế nổi tiếng với cà phê muối.
Hue is famous for salt coffee.
Tôi thích uống cà phê dừa
I like coconut coffee.
Anh ấy đi làm rất gấp gáp.
He went to work in a hurry.
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
She works very meticulously.
Anh ấy có lập luận rất sắc sảo.
His arguments are very sharp.
Chiếc áo này làm từ vải lụa.
This dress is made of silk.
Tôi vừa mới mua một cái móc khóa mới
I have just bought a new keychain.
Tôi dùng dây thừng để đóng gói hành lý.
I used a rope to pack the luggage.
Việt Nam có bốn mùa rõ rệt.
Vietnam has four distinct seasons.
Hôm nay nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
Today’s highest temperature is 35 degrees.
Anh ấy bổ sung thông tin cho báo cáo.
He supplemented the report with information.
Kế hoạch này rất khả thi.
This plan is very feasible.
Cây xanh hấp thụ khí CO₂.
Plants absorb carbon dioxide.