VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 74
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Động từlay out
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi trải đệm để ngủ.
I lay out the mattress to sleep.
Cụm từday by day
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi thấy sức khỏe của ông càng ngày càng yếu.
My grandfather’s health is getting weaker day by day.
Danh từcanteen
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi ăn trưa ở căng tin công ty.
I had lunch at the company cafeteria.
Danh từstrength
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tính kiên nhẫn là ưu điểm của tôi.
Patience is my strength.
Danh từnervous
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy có tính hay lo lắng.
He has an anxious personality.
Danh từresult
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi đã nhận được kết quả thi.
I got the exam result.
Động từchallenge, try
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi muốn thử sức với công việc mới.
I want to try a new job.
Danh từwish
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Du học là nguyện vọng của tôi.
Studying abroad is my wish.
Danh từdepartment
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi làm việc ở bộ phận nhân sự.
I work in the HR department.
Danh từaccount
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chị tôi làm kế toán.
My sister works in accounting.
Động từinterest Danh từconsideration
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Mọi người không quan tâm lắm
Động từexplain
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Thầy giáo giải thích bài học.
The teacher explains the lesson.
Danh từreply Danh từfeedback
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi đã nhận được phản hồi của bạn.
I got your reply.
Danh từin charge
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi phụ trách dự án này.
I am in charge of this project.
Động từdeploy, implement
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Công ty sẽ triển khai kế hoạch mới.
The company will implement a new plan.

Phần

74

đệm
Động từlay out
càng ngày càng
Cụm từday by day
căng tin
Danh từcanteen
ưu điểm
Danh từstrength
tính hay lo lắng
Danh từnervous
kết quả
Danh từresult
thử sức
Động từchallenge, try
nguyện vọng
Danh từwish
bộ phận
Danh từdepartment
kế toán
Danh từaccount
quan tâm
Động từinterest Danh từconsideration
giải thích
Động từexplain
phản hồi
Danh từreply Danh từfeedback
phụ trách
Danh từin charge
triển khai
Động từdeploy, implement

Phần

74

Tôi trải đệm để ngủ.
I lay out the mattress to sleep.
Tôi thấy sức khỏe của ông càng ngày càng yếu.
My grandfather’s health is getting weaker day by day.
Tôi ăn trưa ở căng tin công ty.
I had lunch at the company cafeteria.
Tính kiên nhẫn là ưu điểm của tôi.
Patience is my strength.
Anh ấy có tính hay lo lắng.
He has an anxious personality.
Tôi đã nhận được kết quả thi.
I got the exam result.
Tôi muốn thử sức với công việc mới.
I want to try a new job.
Du học là nguyện vọng của tôi.
Studying abroad is my wish.
Tôi làm việc ở bộ phận nhân sự.
I work in the HR department.
Chị tôi làm kế toán.
My sister works in accounting.
Mọi người không quan tâm lắm
Thầy giáo giải thích bài học.
The teacher explains the lesson.
Tôi đã nhận được phản hồi của bạn.
I got your reply.
Tôi phụ trách dự án này.
I am in charge of this project.
Công ty sẽ triển khai kế hoạch mới.
The company will implement a new plan.