VietTan ADVANCED 1200
search
VietTan ADVANCED 1200
Phần 71
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từdrum sound
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tiếng trống vang lên rộn ràng.
The drum sound resounded loudly.
Danh từbrown rice flour
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi làm bánh từ bột gạo lứt.
I made cake from brown rice flour.
Danh từdragon dance
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Lễ hội có múa rồng.
There was a dragon dance at the festival.
Danh từlion dance
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Trẻ em thích xem múa lân.
Children love watching the lion dance.
Danh từprosperous business
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
Wishing your shop prosperous business.
Cụm từreservation system
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Website có hệ thống đặt chỗ trực tuyến.
The website has an online booking system.
Danh từmarketing channel
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chúng tôi mở thêm kênh tiếp thị mới.
We launched a new marketing channel.
Danh từseafood specialty
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Nha Trang nổi tiếng với đặc sản biển.
Nha Trang is famous for its seafood specialties.
Cụm từrisk management
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Công ty chú trọng quản lý rủi ro.
The company focuses on risk management.
Danh từforeign business partner
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ ký hợp đồng với đối tác nước ngoài.
They signed a contract with a foreign business partner.
Danh từaspiration to improve
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
She has a strong will to improve.
Danh từunpaid leave
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy xin nghỉ không lương một tháng.
He took one month of unpaid leave.
Danh từpaid leave
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tuần sau tôi sẽ nghỉ có lương.
I will take paid leave next week.
Khácdiligence is mother's success
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
Learning a foreign language is hard, but diligence pays off.
Khácthe grass is always greener on
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ta hay đứng núi này trông núi nọ.
He always thinks the grass is greener on the other side.

Phần

71

tiếng trống
Danh từdrum sound
bột gạo lứt
Danh từbrown rice flour
múa rồng
Danh từdragon dance
múa lân
Danh từlion dance
kinh doanh thuận lợi
Danh từprosperous business
hệ thống đặt chỗ
Cụm từreservation system
kênh tiếp thị
Danh từmarketing channel
đặc sản biển
Danh từseafood specialty
quản lý rủi ro
Cụm từrisk management
đối tác nước ngoài
Danh từforeign business partner
ý chí cầu tiến
Danh từaspiration to improve
nghỉ không lương
Danh từunpaid leave
nghỉ có lương
Danh từpaid leave
có công mài sắt có ngày nên kim
Khácdiligence is mother's success
đứng núi này trông núi nọ
Khácthe grass is always greener on

Phần

71

Tiếng trống vang lên rộn ràng.
The drum sound resounded loudly.
Tôi làm bánh từ bột gạo lứt.
I made cake from brown rice flour.
Lễ hội có múa rồng.
There was a dragon dance at the festival.
Trẻ em thích xem múa lân.
Children love watching the lion dance.
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
Wishing your shop prosperous business.
Website có hệ thống đặt chỗ trực tuyến.
The website has an online booking system.
Chúng tôi mở thêm kênh tiếp thị mới.
We launched a new marketing channel.
Nha Trang nổi tiếng với đặc sản biển.
Nha Trang is famous for its seafood specialties.
Công ty chú trọng quản lý rủi ro.
The company focuses on risk management.
Họ ký hợp đồng với đối tác nước ngoài.
They signed a contract with a foreign business partner.
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
She has a strong will to improve.
Anh ấy xin nghỉ không lương một tháng.
He took one month of unpaid leave.
Tuần sau tôi sẽ nghỉ có lương.
I will take paid leave next week.
Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
Learning a foreign language is hard, but diligence pays off.
Anh ta hay đứng núi này trông núi nọ.
He always thinks the grass is greener on the other side.