VietTan ADVANCED 1200
search
VietTan ADVANCED 1200
Phần 65
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từPacific Ocean
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất trên thế giới
The Pacific Ocean is the largest ocean in the world.
Danh từfirst prize
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cô ấy đã giành được giải nhất
She won first prize.
Danh từstall
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi thích ăn ở quán vỉa hè.
I like eating at street food stalls.
Danh từsewing, stitching
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chiếc áo này có đường may rất chắc chắn.
This shirt has very strong stitching.
Danh từvelvet
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Chiếc váy làm bằng vải nhung.
The dress is made of velvet.
Danh từpatterned fabric
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi chọn vải họa tiết để may áo.
I choose patterned fabric to make a shirt.
Danh từplain fabric
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Áo dài này dùng vải trơn.
This áo dài uses plain fabric.
Cụm từtailor an Ao Dai
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Mẹ tôi biết may áo dài.
My mother can sew an áo dài.
Tính từdiscreet
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
She always has a discreet attitude and pays attention to those around her.
Danh từintroverted
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
Because of my introverted personality, I find it difficult to speak in front of a crowd.
Tính từpersistent
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy đã giải quyết được vấn đề khó khăn nhờ vào sự kiên trì của mình.
He managed to overcome the difficult problem thanks to his perseverance.
Danh từdiscipline
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
The success of this team is due to the high discipline of all its members.
Tính từoptimistic
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi luôn suy nghĩ lạc quan trong mọi tình huống.
I always think positively in every situation.
Tính từenergetic
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cô ấy rất năng động, tham gia nhiều hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.
She is very active and takes part in many community volunteer activities.
Danh từblood type
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Nhóm máu của tôi là nhóm máu A.
My blood type is A.

Phần

65

Thái Bình Dương
Danh từPacific Ocean
giải nhất
Danh từfirst prize
quán vỉa hè
Danh từstall
đường may
Danh từsewing, stitching
vải nhung
Danh từvelvet
vải họa tiết
Danh từpatterned fabric
vải trơn
Danh từplain fabric
may áo dài
Cụm từtailor an Ao Dai
kín đáo
Tính từdiscreet
hướng nội
Danh từintroverted
kiên trì
Tính từpersistent
tính kỷ luật
Danh từdiscipline
lạc quan
Tính từoptimistic
năng động
Tính từenergetic
nhóm máu
Danh từblood type

Phần

65

Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất trên thế giới
The Pacific Ocean is the largest ocean in the world.
Cô ấy đã giành được giải nhất
She won first prize.
Tôi thích ăn ở quán vỉa hè.
I like eating at street food stalls.
Chiếc áo này có đường may rất chắc chắn.
This shirt has very strong stitching.
Chiếc váy làm bằng vải nhung.
The dress is made of velvet.
Tôi chọn vải họa tiết để may áo.
I choose patterned fabric to make a shirt.
Áo dài này dùng vải trơn.
This áo dài uses plain fabric.
Mẹ tôi biết may áo dài.
My mother can sew an áo dài.
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
She always has a discreet attitude and pays attention to those around her.
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
Because of my introverted personality, I find it difficult to speak in front of a crowd.
Anh ấy đã giải quyết được vấn đề khó khăn nhờ vào sự kiên trì của mình.
He managed to overcome the difficult problem thanks to his perseverance.
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
The success of this team is due to the high discipline of all its members.
Tôi luôn suy nghĩ lạc quan trong mọi tình huống.
I always think positively in every situation.
Cô ấy rất năng động, tham gia nhiều hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.
She is very active and takes part in many community volunteer activities.
Nhóm máu của tôi là nhóm máu A.
My blood type is A.