VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 55
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Tính từbe excited
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi đã hồi hộp chờ đợi chuyến đi
I waited excitedly for the trip.
Động từget ready
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cô ấy đang sửa soạn để đi dự tiệc.
She is getting ready to go to the party.
Danh từtough
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
thịt dai
chewy meat
Danh từfeeling in the mouth while eating
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Cảm giác khi nhai thức ăn này rất giòn.
The texture of this food is very crispy.
Động từto meet
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi bắt gặp Hana khi đang đi mua sắm
I met Hana-chan when I was shopping.
Phó từregular
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
chuyến bay thường lệ
regular flight
Danh từsunset
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
ngắm hoàng hôn
watch the sunset
Danh từdaily, ordinary
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
công việc thường ngày
daily work
Danh từafter war
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Nhật Bản đã thay đổi nhiều sau chiến tranh.
Japan changed a lot after the war.
Danh từbefore war
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Đây là tòa nhà được xây trước chiến tranh.
This is a building constructed before the war.
Danh từcamping car
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Họ đi du lịch bằng xe cắm trại.
They travel by camper van.
Danh từcamping
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Gia đình tôi thích đi cắm trại.
My family likes camping.
Động từhard to breath
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi thấy khó thở trong phòng kín.
I feel hard to breathe in a closed room.
Danh từsigh
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Anh ấy thở dài vì mệt.
He sighs because he is tired.
Danh từexist Động từlive, exist
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tình yêu luôn tồn tại trong tim.
Love exists in the heart.

Phần

55

hồi hộp
Tính từbe excited
sửa soạn
Động từget ready
dai
Danh từtough
cảm giác khi nhai thức ăn
Danh từfeeling in the mouth while eating
bắt gặp
Động từto meet
thường lệ
Phó từregular
hoàng hôn
Danh từsunset
thường ngày
Danh từdaily, ordinary
sau chiến tranh
Danh từafter war
trước chiến tranh
Danh từbefore war
xe cắm trại
Danh từcamping car
cắm trại
Danh từcamping
khó thở
Động từhard to breath
thở dài
Danh từsigh
tồn tại
Danh từexist Động từlive, exist

Phần

55

Tôi đã hồi hộp chờ đợi chuyến đi
I waited excitedly for the trip.
Cô ấy đang sửa soạn để đi dự tiệc.
She is getting ready to go to the party.
thịt dai
chewy meat
Cảm giác khi nhai thức ăn này rất giòn.
The texture of this food is very crispy.
Tôi bắt gặp Hana khi đang đi mua sắm
I met Hana-chan when I was shopping.
chuyến bay thường lệ
regular flight
ngắm hoàng hôn
watch the sunset
công việc thường ngày
daily work
Nhật Bản đã thay đổi nhiều sau chiến tranh.
Japan changed a lot after the war.
Đây là tòa nhà được xây trước chiến tranh.
This is a building constructed before the war.
Họ đi du lịch bằng xe cắm trại.
They travel by camper van.
Gia đình tôi thích đi cắm trại.
My family likes camping.
Tôi thấy khó thở trong phòng kín.
I feel hard to breathe in a closed room.
Anh ấy thở dài vì mệt.
He sighs because he is tired.
Tình yêu luôn tồn tại trong tim.
Love exists in the heart.