VietTan BASIC 900
search
VietTan BASIC 900
Phần 49
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Động từleave
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
I broke up with my long-term boyfriend.
Danh từlaboratory
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
làm việc tại phòng nghiên cứu
work in a laboratory
Danh từillness
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
kiệt quệ vì trọng bệnh
fall seriously ill
Động từmake a plan
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
lên kế hoạch cho tương lai
plan for the future
Phó từfar away
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
xa xa có người đang vẫy tay
Someone is waving in the distance
Danh từheadache
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
nhức đầu cả ngày hôm nay
I have a headache all day
Danh từinformation
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
cung cấp thông tin
provide information
Danh từplains
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
đồng bằng duyên hải
coastal plain
Danh từdolphin
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
cá heo thuộc dòng động vật có vú
Dolphins are a type of mammal
Danh từunemployment
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Việt Nam có tỉ lệ thất nghiệp cao
Unemployment rate in Vietnam is high
Danh từumbrella (North)
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
Danh từumbrella (South)
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
Danh từhistory
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
tìm hiểu lịch sử
look into history
Động từborrow
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
mượn sách của thư viện
borrow a book from the library
Động từtake : take time/money
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
tốn nữa năm để quen việc
It took me half a year to get used to the job.

Phần

49

chia tay
Động từleave
phòng nghiên cứu
Danh từlaboratory
bệnh
Danh từillness
lên kế hoạch
Động từmake a plan
xa xa
Phó từfar away
nhức đầu
Danh từheadache
thông tin
Danh từinformation
đồng bằng
Danh từplains
cá heo
Danh từdolphin
thất nghiệp
Danh từunemployment
ô
Danh từumbrella (North)
dù
Danh từumbrella (South)
lịch sử
Danh từhistory
mượn
Động từborrow
tốn
Động từtake : take time/money

Phần

49

chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
I broke up with my long-term boyfriend.
làm việc tại phòng nghiên cứu
work in a laboratory
kiệt quệ vì trọng bệnh
fall seriously ill
lên kế hoạch cho tương lai
plan for the future
xa xa có người đang vẫy tay
Someone is waving in the distance
nhức đầu cả ngày hôm nay
I have a headache all day
cung cấp thông tin
provide information
đồng bằng duyên hải
coastal plain
cá heo thuộc dòng động vật có vú
Dolphins are a type of mammal
Việt Nam có tỉ lệ thất nghiệp cao
Unemployment rate in Vietnam is high
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
tìm hiểu lịch sử
look into history
mượn sách của thư viện
borrow a book from the library
tốn nữa năm để quen việc
It took me half a year to get used to the job.