VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 46
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.

Cô ấy bới tóc cho buổi tiệc.
She arranges her hair for the party.
Danh từdressing(kimono, japanese traditional custome,…)
Ví dụexpand_more

Cô ấy nhờ hỗ trợ mặc trang phục kimono.
She asks for kimono dressing support.

Tôi xịt khoáng để làm mát da.
I use a face mist to cool my skin.

cầu thủ đại diện quốc gia
country representative player

Tôi phết bơ thực vật lên bánh mì.
I spread margarine on bread.

Mẹ dùng dầu ăn để chiên cá.
My mother uses cooking oil to fry fish.

Tôi cho mật ong vào trà.
I put honey in the tea.

Tôi ăn sushi với mù tạt.
I eat sushi with wasabi.

Tôi dùng bột cà-ri để nấu.
I cook with curry powder.

Tôi dùng bột mì để làm bánh.
I use wheat flour to make bread.

Bánh chưng có nhân đỗ xanh.
Banh chung has mung bean filling.

Tôi hay nhìn lại kỷ niệm xưa.
I often look back on old memories.

Hoa là một loại thực vật.
Flowers are plants.

Cắt cỏ
mow the lawn

Giọt sương đọng trên lá cỏ.
Dewdrops are on the grass leaf.
