VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 44
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.

Bố mua thịt ở cửa hàng bán thịt.
My father buys meat at the butcher.

Họ làm nghề bán buôn quần áo.
They wholesale clothes.

Tôi mua áo mới ở cửa hàng quần áo.
I buy new clothes at the clothing shop.

Chúng tôi đến cửa hàng nội thất.
We go to the furniture shop.

Trẻ em thích vào cửa hàng đồ chơi.
Children like the toy shop.

Thợ khóa đến sửa ổ khóa.
The locksmith fixes the lock.

Tôi mua bánh ở tiệm bánh gần nhà.
I buy bread at the bakery near my house.

Cửa hàng đồ ngọt bán nhiều bánh kẹo.
The sweets shop sells many candies.

Tôi mua giày ở cửa hàng giày.
I buy shoes at the shoe shop.

Họ mua rượu vang ở cửa hàng rượu.
They buy wine at the liquor shop.

Chúng tôi đi mua sắm ở cửa hàng bách hóa.
We shop at the department store.

Anh ấy mặc quần dài màu đen.
He is wearing black trousers.

Anh ấy đeo cà vạt màu xanh.
He wears a blue necktie.

Cô ấy mặc áo sơ mi tay bồng trắng.
She wears a white blouse.

Cô ấy mua một chiếc áo ngực mới.
She buys a new bra.
