VietTan ADVANCED 1200
Phần 41
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.

Người dọn phòng gõ cửa.
The housekeeper knocks on the door.

Có hơn 100 người tham gia trong hội nghị.
There were over 100 participants in the conference.

Toàn thể mọi người đều có mặt.
All members are present.

Chúng tôi chia phòng trước.
We decide the room assignments.

Tôi nói chuyện với người bên cạnh.
I talk with the person next to me.

Buổi chiều là thời gian tự do tham quan.
The afternoon is free time for sightseeing.

Tôi thay thế vali cũ bằng cái mới.
I replace my old suitcase with a new one.

Tôi thích ăn sushi, đặc biệt là cá hồi.
I like sushi, especially salmon.

Tôi đã xếp dọn xong hành lý.
I finish packing my luggage.

Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.

Chúng tôi đi du lịch theo đoàn.
We go on a group trip.

Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
All the group members are present.

Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
Each customer group has different needs.

Chúng tôi có cùng họ.
We have the same family name.

Tôi phải thay đổi dự định.
I change my plan.
