VietTan INTERMEDIATE 1500
search
VietTan INTERMEDIATE 1500
Phần 12
* Thành viên có thể tải sổ từ vựng miễn phí sau khi đăng nhập.
touch_appNhấn vào thẻ để xem câu ví dụ.
open_in_newNhấn vào từ vựng để xem thông tin chi tiết.
Danh từaddition
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
2 + 3 là phép cộng bằng 5.
2 + 3 is an addition that equals 5.
Danh từsubtraction
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
There are 5 apples, eat 2, 3 are left. That is subtraction.
Danh từdivision
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
6 cakes shared among 3 friends means 2 each. This is division.
Danh từmultiplication
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
6 × 2 là phép nhân bằng 12.
6 × 2 is a multiplication that equals 12.
Danh từnegative number
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
–5 là một số âm.
–5 is a negative number.
Danh từpositive number
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
+10 là một số dương.
+10 is a positive number.
Danh từdecimal
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
3,14 là một số thập phân.
3.14 is a decimal number.
Danh từfraction
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
½ là một phân số.
½ is a fraction.
Danh từdenominator
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Trong ⅔, số 3 là mẫu số.
In ⅔, 3 is the denominator.
Danh từnumerator
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Trong ⅔, số 2 là tử số.
In ⅔, 2 is the numerator.
Danh từscaffolding
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
cho thuê giàn giáo
rent scaffolding
Danh từquotation
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
gửi bảng báo giá cho khách hàng
Send a quote to the customer
Động từestimate
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
ước tính chi phí
estimate cost
Danh từimportant
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
vấn đề quan trọng
important issues
Danh từchilli sauce
Ví dụexpand_more
Phát âm thanh
Từ của tôi
Tôi chấm gà rán với tương ớt
I eat fried chicken with chili sauce

Phần

12

phép cộng
Danh từaddition
phép trừ
Danh từsubtraction
phép chia
Danh từdivision
phép nhân
Danh từmultiplication
số âm
Danh từnegative number
số dương
Danh từpositive number
số thập phân
Danh từdecimal
phân số
Danh từfraction
mẫu số
Danh từdenominator
tử số
Danh từnumerator
giàn giáo
Danh từscaffolding
bảng báo giá
Danh từquotation
ước tính
Động từestimate
quan trọng
Danh từimportant
tương ớt
Danh từchilli sauce

Phần

12

2 + 3 là phép cộng bằng 5.
2 + 3 is an addition that equals 5.
Có 5 quả táo, ăn 2 quả, còn 3 quả. Đó là phép trừ.
There are 5 apples, eat 2, 3 are left. That is subtraction.
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
6 cakes shared among 3 friends means 2 each. This is division.
6 × 2 là phép nhân bằng 12.
6 × 2 is a multiplication that equals 12.
–5 là một số âm.
–5 is a negative number.
+10 là một số dương.
+10 is a positive number.
3,14 là một số thập phân.
3.14 is a decimal number.
½ là một phân số.
½ is a fraction.
Trong ⅔, số 3 là mẫu số.
In ⅔, 3 is the denominator.
Trong ⅔, số 2 là tử số.
In ⅔, 2 is the numerator.
cho thuê giàn giáo
rent scaffolding
gửi bảng báo giá cho khách hàng
Send a quote to the customer
ước tính chi phí
estimate cost
vấn đề quan trọng
important issues
Tôi chấm gà rán với tương ớt
I eat fried chicken with chili sauce