Trắc nghiệm ôn tập
search
VietTan ADVANCED 1200 · Phần 56

Chọn nghĩa đúng

check

Phần

56

cạnh tranh
Động từoppose, compete
ngăn chặn
Động từto prevent
giả
Danh từfraud
cứ tạm thời
Cụm từfor the time being, first of all
giao phó
Động từdeposit, to leave sth to so
nội thành
Danh từin the city, within the city
ngoại thành
Danh từsuburb, out of the city
chờ đợi
Động từstand by
phòng bên cạnh
Danh từthe one beside
tự do di chuyển
Danh từfree action, free itinerary
bất đồng
Danh từdiscrepancies
khiếu nại
Danh từclaim, complaint Danh từcomplaint
mua hàng
Danh từpurchasing
tiền lãi
Danh từrevenue
thù lao
Danh từallowance

Phần

56

Họ đang cạnh tranh với nhau.
They compete with each other.
Chúng tôi cố gắng ngăn chặn tai nạn.
We try to prevent accidents.
Đây là giấy tờ giả.
This is a fake document.
Cứ tạm thời nghỉ ngơi một chút.
Let’s take a break for now.
Tôi giao phó hành lý ở quầy lễ tân.
I leave my luggage at the front desk.
Tôi sống trong nội thành.
I live in the inner city.
Họ sống ở ngoại thành.
They live in the suburbs.
Chúng tôi đang chờ đợi ở sảnh.
We wait in the lobby.
Tôi nói chuyện với phòng bên cạnh.
I talk with the people in the next room.
Buổi chiều là thời gian tự do di chuyển.
The afternoon is free time.
Giữa họ có nhiều bất đồng.
There are many disagreements between them.
Khách hàng gửi khiếu nại về dịch vụ.
The customer files a complaint about the service.
Chúng tôi mua hàng từ nhà cung cấp.
We purchase goods from the supplier.
Công ty đang tăng tiền lãi.
The company is increasing its profits.
Anh ấy nhận thù lao cao.
He receives high remuneration.