Trắc nghiệm ôn tập
search
VietTan BASIC 900 · Phần 31

Chọn nghĩa đúng

check

Phần

31

truyện cười
Danh từfunny story
ベトナム版の落語のようなもの
khách du lịch
Danh từvisitor
độc thân
Danh từsingle
biển
Danh từsea
điêu khắc
Danh từsculpture
những
Khác: make noun to plural
複数系を表す際に使用する
vải
Danh từfabric
ơi
Cụm từhey : pay attention from people
thích
Động từlike
gia đình
Danh từfamily
truyện
Danh từstory
đúng
Tính từcorrect, right
dân cư
Danh từcitizen
vả lại
Phó từfurthermore
sống
Động từlive Động từlive, exist

Phần

31

đọc truyện cười để thư giãn
read funny stories to relax
đông khách du lịch đến thăm
Many tourists visit
cô ấy vẫn còn độc thân
she is still single
đi biển
go to the sea
học điêu khắc
study sculpture
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
anh ơi!
(For men) Excuse me.
thích ăn ramen
I like eating ramen
gặp gia đình vào cuối tuần
see family on weekends
câu truyện cảm động
heartwarming story
trả lời đúng
answer correctly
dân cư ở đây rất tốt bụng
The citizens here are very kind
cô ấy rất xinh, vả lại còn thông minh nữa
She's pretty and smart too
sống ở đây hơn 10 năm rồi
I've lived here for over 10 years