Trắc nghiệm ôn tập
search
VietTan INTERMEDIATE 1500 · Phần 29

Chọn nghĩa đúng

check

Phần

29

cung đình
Danh từcourt, imperial palace
món ăn gia đình
Danh từhome cooking
Tây Ban Nha
Danh từspain
dịch vụ
Danh từservice
lệnh cấm
Danh từrestriction, limitation
cụ thể
Tính từconcrete, specific
phát biểu
Động từstate, speech
thủ tục
Danh từprocedure
đến từ đâu?
Cụm từwhere are you from?
để làm gì?
Cụm từfor what?
hội nghị
Danh từconference
nghỉ dưỡng
Danh từvacation
vùng lân cận
Danh từnearby
xu hướng
Danh từtrend
vương quốc anh
Danh từunited kingdom

Phần

29

Nhạc cung đình Huế rất nổi tiếng.
Hue imperial court music is very famous.
học nấu món ăn gia đình từ mẹ
Learning home cooking from my mother
Tây Ban Nha ở châu Âu.
Spain is in Europe.
dịch vụ ở quán này rất tốt
The service of this store is very good
nới lỏng lệnh giới nghiêm
ease restrictions
thông báo nội dung cụ thể
Notify specific details
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
làm thủ tục nhập cảnh
Perform immigration formalities
Bạn đến từ đâu?
Where are you from?
Bạn đến Việt Nam để làm gì?
Why did you come to Vietnam?
dự hội nghị
attend a conference
Tôi đi nghỉ dưỡng ở Đà Nẵng.
I go on vacation to Da Nang.
Có siêu thị ở vùng lân cận.
There is a supermarket nearby.
Đây là xu hướng mới.
This is a new trend.
Tôi đến từ Vương quốc Anh
I am from the United Kingdom.