Trắc nghiệm ôn tập
search
VietTan INTERMEDIATE 1500 · Phần 20

Chọn nghĩa đúng

check

Phần

20

táo bón
Danh từbe constipated
đau đầu
Danh từheadache
đau chân
Tính từhave a pain in the legs
đau tay
Tính từhave a pain in the arms
dạ dày
Danh từstomach
ruột thừa
Danh từcecum
phẫu thuật
Động từsurgery
sâu răng
Danh từtooth decay
thuốc nhỏ mắt
Danh từeye drop
sau khi ăn
Danh từafter the meal
trước khi ăn
Danh từbefore the meal
viên
Danh từtablet medecine unit
liều lượng sử dụng
Danh từdosage
cách dùng
Danh từadministration
dự báo thời tiết
Danh từweather forecast

Phần

20

Ăn ít rau dễ bị táo bón.
Eating little vegetables causes constipation.
vì thời tiết không ổn định nên tôi bị đau đầu
My head hurts because the weather is unstable.
Sau khi chạy, tôi bị đau chân.
My legs hurt after running.
Tôi bị đau tay sau khi mang vật nặng.
I have pain in my arm after carrying something heavy.
bị đầy bụng
Heaviness in the stomach
phẫu thuật cắt ruột thừa
surgery to cut the appendix
Bác sĩ nói tôi cần phẫu thuật.
The doctor said I need surgery.
Bé bị sâu răng vì ăn nhiều kẹo.
The child got a cavity from eating too many sweets.
Tôi dùng thuốc nhỏ mắt khi bị khô mắt.
I use eye drops when my eyes are dry.
muốn ăn tráng miệng sau khi ăn
I want to eat dessert after dinner
không nên uống nhiều nước trước khi ăn
Don't drink a lot of water before meals
Bác sĩ cho tôi hai viên thuốc mỗi ngày.
The doctor gave me two pills a day.
sử dụng đúng liều lượng được chỉ định
Use as directed
đọc kỹ cách dùng trước khi uống thuốc
Read the directions carefully before taking medicine
Dự báo thời tiết hôm nay
Today's weather forecast