Trắc nghiệm ôn tập
search
VietTan BASIC 900 · Phần 19

Chọn nghĩa đúng

check

Phần

19

giỏi
Tính từgreat
nên
Khácshould
英語のshouldにあたる助動詞
trong
Trợ từin
英語のinにあたる助詞
một lát
Cụm từat moment
Pháp
Danh từFrance
đối diện
Trợ từacross
英語のacrossにあたる助詞
ngoài ra
Danh từother
thám hiểm
Động từadventure
xa
Tính từfar
cửa
Danh từdoor
bằng
Khácby (method)
手段などを表現する際に使用する
người
Danh từperson
chuối
Danh từbanana
làm thơ
Động từwrite a novel
truyện dài
Danh từfull-length novel

Phần

19

nấu ăn giỏi
good at cooking
nên ăn nhiều rau
you should eat lots of vegetables
được giấu trong phòng
hide in the room
đi ra ngoài một lát
go out for a moment
đến Pháp lần đầu tiên
I came to France for the first time
ngồi đối diện
sit opposite
ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
There are many other benefits
thích thám hiểm
I like going on adventures.
từ nhà đến công ty cách rất xa
travel far from home to work
đóng cửa
close the door
đi làm bằng xe máy
commute by bike
gia đình có 4 người
I have a family of 4
ăn chuối một ngày
eat banana every day
thích làm thơ
i like writing poetry
thích đọc truyện dài
I like long novels