Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đốt" (1)
đốt

Tiếng Anh
Động từ(mosquito)sting
Động từ(paper) burn
Động từ(paper) burn
bị muỗi đốt
mosquito bite
Từ liên quan "đốt" (5)
khỉ đột

Tiếng Anh
Danh từGorilla
Khỉ đột rất khỏe.
Gorillas are very strong.
giá cổ phiếu tăng đột biến

Tiếng Anh
Danh từa sharp rise in stock prices
đột nhiên

Tiếng Anh
Phó từsuddenly
Trời đột nhiên mưa to.
It suddenly started raining.
đốt vàng mã

Tiếng Anh
Cụm từburning joss paper
Người Việt có tục đốt vàng mã.
Vietnamese people have the custom of burning votive papers.
đột quỵ
Tiếng Anh
Danh từstroke
Ông ấy bị đột quỵ đột ngột.
He suddenly had a stroke.
Cụm từ "đốt" (20)
đột nhiên bị trưởng phòng gọi
Suddenly called by the manager
bị muỗi đốt
mosquito bite
Khỉ đột rất khỏe.
Gorillas are very strong.
Trời đột nhiên mưa to.
It suddenly started raining.
Họ đốt hình nhân trong lễ hội.
They burned an effigy in the festival.
Người Việt có tục đốt vàng mã.
Vietnamese people have the custom of burning votive papers.
Người dân đốt vàng mã trong lễ cúng.
People burn joss paper in rituals.
Ông ấy bị đột quỵ đột ngột.
He suddenly had a stroke.
Công nghệ này tạo ra đột phá.
This technology created a breakthrough.
Xung đột kéo dài đã gây ra nhiều đau khổ cho người dân.
The prolonged conflict caused much suffering to the people.
Chúng ta cần tạo đột phá trong nghiên cứu khoa học để cạnh tranh toàn cầu.
We need to create a breakthrough in scientific research for global competition.
Chiến dịch đột kích của quân đội đã châm ngòi cho làn sóng tấn công đáp trả.
The military's raid operation sparked a wave of retaliatory attacks.
Moskva và Kiev chỉ đạt được thỏa thuận về một đợt trao đổi tù binh.
Moscow and Kyiv only reached an agreement on a prisoner exchange.
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.
Cần tránh mọi hành động có thể khiến xung đột lan rộng.
All actions that could escalate the conflict should be avoided.
Đây là lần đầu tiên kể từ khi xung đột nổ ra.
This is the first time since the conflict broke out.
Xung đột ở khu vực đã nổ ra vào cuối tuần trước.
The conflict in the region broke out last weekend.
Nhiều nhà phân tích cảnh báo xung đột lan rộng.
Many analysts warn of widespread conflict.
Các công ty vệ tinh đã áp đặt hạn chế về tư liệu sau xung đột.
Satellite companies imposed restrictions on documentation after the conflict.
