Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đọc" (1)
đọc

Tiếng Anh
Động từread
sở thích của tôi là đọc sách
my hobby is reading books
Từ liên quan "đọc" (5)
độc thân

Tiếng Anh
Danh từsingle
cô ấy vẫn còn độc thân
she is still single
ngộ độc thức ăn

Tiếng Anh
Danh từfood poisoning
có biểu hiện bị ngộ độc thức ăn
have symptoms of food poisoning
giám đốc

Tiếng Anh
Danh từCEO
Tôi chưa gặp giám đốc mới lần nào
I have never met the new president
dinh độc lập

Tiếng Anh
Danh từIndependence Palace
tham quan Dinh độc lập
Visit Reunification Palace
thống đốc ngân hàng

Tiếng Anh
Danh từ
Cụm từ "đọc" (20)
thích đọc truyện dài
I like long novels
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
She cooks food while he reads a book.
đọc truyện ngắn trước khi ngủ
read short stories before bed
chồng chị ấy là giám đốc công ty lớn
Her husband is the president of a major company
sở thích của tôi là đọc sách
my hobby is reading books
đọc truyện cười để thư giãn
read funny stories to relax
cô ấy vẫn còn độc thân
she is still single
đọc truyện cổ tích cho con
read fairy tales to children
thường đọc sách ở quán cà phê
I often read books at coffee shops
có biểu hiện bị ngộ độc thức ăn
have symptoms of food poisoning
Tôi chưa gặp giám đốc mới lần nào
I have never met the new president
Em nên gọi ngay cho giám đốc.
You should call the president immediately
tham quan Dinh độc lập
Visit Reunification Palace
Giám đốc bệnh viện gặp bệnh nhân.
The hospital director meets the patient.
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
con ong có độc
bees are poisonous
đọc kỹ cách dùng trước khi uống thuốc
Read the directions carefully before taking medicine
Tôi đọc tạp chí mỗi ngày.
I read magazines every day.
Anh ta được bổ nhiệm làm giám đốc.
He is appointed as director.
Chức danh của anh ấy là Phó giám đốc.
his title is vice president.
