Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đắt" (4)
đắt

Tiếng Anh
Tính từwhen : conjunction
giá đắt quá
expensive
đặt

Tiếng Anh
Động từbook, reserve
Nếu là 5 người trở lên thì nên đặt bàn trước
If you have more than 5 people, you should make a reservation in advance.
đạt
Tiếng Anh
Động từto achieve, to reach
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình trong năm nay.
He achieved his goal this year.
đất
Tiếng Anh
Danh từland, soil
Dự án cần thu hồi một diện tích đất lớn.
The project requires the acquisition of a large area of land.
Từ liên quan "đắt" (5)
tiền đặt cọc

Tiếng Anh
Danh từdeposit
tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại
deposit will be returned
nồi đất

Tiếng Anh
Danh từclay pot
Mẹ tôi nấu cơm trong nồi đất.
My mother cooks rice in a clay pot.
giun đất

Tiếng Anh
Danh từearth worm
Giun đất đào đất.
Earthworms dig the soil.
đặt xe

Tiếng Anh
Động từbook a car
Tôi muốn đặt xe cho ngày mai
I want to book a car for tomorrow
vùng đất hoang đầy cỏ mọc

Tiếng Anh
Tính từgrassy field
Cụm từ "đắt" (20)
đặt phòng khách sạn
Book a hotel
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
giá đắt quá
expensive
đặt 1 phòng đơn
Reserve a single room
đạt được kết quả tốt
get good results
đặt bàn tại nhà hàng nổi tiếng
Make a reservation at a famous restaurant
đặt lọ hoa trên bàn
put the vase on the table
đất nước tôi có nhiều thắng cảnh
There are many scenic spots in our country.
bán được món hàng đắt tiền
Selling expensive items
chưa đặt chân đến châu Phi lần nào
I've never been to Africa
đặt vé máy bay
Book a flight ticket
Ở Việt Nam, xe ô tô rất đắt
Cars are very expensive in Vietnam
Nếu là 5 người trở lên thì nên đặt bàn trước
If you have more than 5 people, you should make a reservation in advance.
hôn nhân có sắp đặt
arranged marriage/arranged marriage
chân đất
barefoot
tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại
deposit will be returned
có thể đặt vé máy bay tại đại lý bán tour du lịch
You can book airline tickets at a travel agency.
Hãy đặt thêm nhiều tâm huyết vào công việc
Be more enthusiastic about your work
Mẹ tôi nấu cơm trong nồi đất.
My mother cooks rice in a clay pot.
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
Vegetables are placed on the kitchen counter.
