Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đảo" (3)

đào
phát
Tiếng Anh Danh từpeach
Động từdig
Từ vựng của tôi
đào vào mùa rất ngọt
Peaches in season are very sweet
đảo
phát
Tiếng Anh Danh từisland
Từ vựng của tôi
đi thuyền sang đảo
go to the island by boat
đào
phát
Tiếng Anh Danh từpeach
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "đảo" (5)

bộ giáo dục và đào tạo
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
hoa anh đào
phát
Tiếng Anh Danh từcherry blossom
Từ vựng của tôi
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
Cherry blossoms bloom around late March
anh đào
phát
Tiếng Anh Danh từJapanese cherry
Từ vựng của tôi
Tôi thích ăn anh đào ngọt.
I like eating sweet cherries.
anh đào dại
phát
Tiếng Anh Danh từchokeberry
Từ vựng của tôi
Ở rừng có nhiều anh đào dại.
There are many chokeberry in the forest.

format_quote Cụm từ "đảo" (20)

đào vào mùa rất ngọt
Peaches in season are very sweet
đi thuyền sang đảo
go to the island by boat
đạo tạo kỹ sư
train engineers
hoa anh đào nở khắp nơi
Cherry blossoms are blooming everywhere
Nhật Bản được hình thành từ nhiều hòn đảo
Japan is made up of countless islands
hoa anh đào nở vào khoảng cuối tháng 3
Cherry blossoms bloom around late March
Tôi thích ăn anh đào ngọt.
I like eating sweet cherries.
Ở rừng có nhiều anh đào dại.
There are many chokeberry in the forest.
Giun đất đào đất.
Earthworms dig the soil.
Đảo Phú Quốc nằm ở phía Nam Việt Nam
Phu Quoc Island is located in the southern part of Vietnam
Cô ấy rất chu đáo với mọi người.
She is kind to everyone.
Anh ta là kẻ lừa đảo.
He is a cheat.
chương trình đào tạo nhân viên mới
Training program for new employees
Tôi tập kiếm đạo ở trường.
I do kendo at school.
Món ăn này rất độc đáo.
This dish has a very unique flavor.
Ở Nhật có thần đạo Shinto.
In Japan, there is the Shinto.
Cô ấy luôn có thái độ kín đáo và chú ý đến mọi người xung quanh.
She always has a discreet attitude and pays attention to those around her.
Nhật Bản nổi tiếng với trà đạo.
Japan is famous for the tea ceremony.
Trong món ăn Việt Nam, nước mắm là gia vị rất độc đáo
In Vietnamese cuisine, fish sauce is a very unique seasoning.
Anh ấy đang đào hố bằng xẻng
He is digging a hole with a shovel.