Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đảng" (4)

đang
phát
Tiếng Anh Khác: the progressive form, continuous
Từ vựng của tôi
đang đến
I'm on my way
đắng
phát
Tiếng Anh Tính từbitter
Từ vựng của tôi
đảng
Tiếng Anh Danh từParty
Từ vựng của tôi
Ông này đã xuyên tạc về các lãnh đạo Đảng.
He distorted information about Party leaders.
đăng
Tiếng Anh Động từto post, to upload
Từ vựng của tôi
Cô ấy vừa đăng một bức ảnh mới lên mạng xã hội.
She just posted a new photo on social media.

swap_horiz Từ liên quan "đảng" (5)

đằng kia
phát
Tiếng Anh Tính từthat
Từ vựng của tôi
nhìn đằng kia kìa
Please look over there.
đáng tiếc
phát
Tiếng Anh Tính từregret, sorry
Từ vựng của tôi
đáng tiếc là không còn phòng trống
Unfortunately, we are fully booked.
giấy phép đăng ký xe
phát
Tiếng Anh Danh từVehicle registration card
Từ vựng của tôi
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times
đại hội đảng
phát
Tiếng Anh Danh từparty convention
Từ vựng của tôi
ban chấp hành trung ương đảng
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "đảng" (20)

đang đến
I'm on my way
nhìn đằng kia kìa
Please look over there.
đang mặc cả với người bán hàng
Negotiating the price with the store staff
đang trả giá với người bán hàng
Negotiating the price with the store staff
trời đang ấm dần lên
The temperature is getting warmer little by little
đáng tiếc là không còn phòng trống
Unfortunately, we are fully booked.
lo cho mẹ đang ốm
I worry about my mother who has a cold.
nếu thế thì đáng ra anh phải nói trước cho tôi
If so, you should tell me in advance
cúm lợn đang lan rộng
swine flu is prevalent
cúm heo đang lan rộng
swine flu is prevalent
đứa bé đang khóc
baby crying
cá mập rất đáng sợ
I'm scared of sharks
kinh tế đang phát triển
economy is developing
đang làm trợ giảng ở trường đại học
I work as an assistant at a university.
xa xa có người đang vẫy tay
Someone is waving in the distance
bệnh truyền nhiễm đang lan rộng
infection is spreading
Nhu cầu mua sắm trực tuyến đang tăng cao
Demand for online shopping is increasing
kiểu quần áo đang thịnh hành
popular clothing styles
Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
The number of unemployed people is increasing
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee