Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đói" (4)
đói

Tiếng Anh
Tính từhungry
đói bụng
I'm hungry
đợi

Tiếng Anh
Động từwait (North)
đợi hơn 15 phút
I waited over 15 minutes
đổi

Tiếng Anh
Động từchange
đồi
Tiếng Anh
Danh từhill
Ngôi nhà nằm trên đồi.
The house is on a hill.
Từ liên quan "đói" (5)
đối diện

Tiếng Anh
Trợ từacross
ngồi đối diện
sit opposite
đổi tiền

Tiếng Anh
Danh từexchange currency
đổi tiền ở sân bay
Exchange foreign currency at the airport
cặp đôi

Tiếng Anh
Danh từcouple
cặp đôi xứng đôi
a matching couple
đói bụng

Tiếng Anh
Tính từhungry
Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
I haven't eaten anything all day, so I'm hungry.
trao đổi qua lại

Tiếng Anh
Động từexchange
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
Cụm từ "đói" (20)
đói bụng
I'm hungry
đợi hơn 15 phút
I waited over 15 minutes
đợi ở trạm dừng xe buýt
wait at the bus stop
đợi đến khá lâu
wait till late
ngồi đối diện
sit opposite
đổi tiền ở sân bay
Exchange foreign currency at the airport
tỷ giá không thay đổi nhiều
Rates don't change that much
cặp đôi xứng đôi
a matching couple
Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
I haven't eaten anything all day, so I'm hungry.
đổi mật khẩu
change password
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
Đội tuần tra được điều phối trên các con đường
Patrols will be stationed along each route.
thu phí sửa đổi
Charge change fee
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
Eligibility for admission fee exemption
phân biệt đối xử là một vấn nạn ở Mỹ
Discrimination is a social problem in America
Thay đổi áp suất có thể gây đau đầu.
Changes in atmospheric pressure can cause headaches.
Nhật Bản nằm trong vùng ôn đới.
Japan is in the temperate zone.
Bắc Cực thuộc hàn đới.
The Arctic belongs to the frigid zone.
Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
Vietnam is located in the tropical zone.
Đười ươi sống trong rừng nhiệt đới
Orangutans live in the tropical rainforest.
