Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đái" (1)

đái
phát
Tiếng Anh Động từpee
Từ vựng của tôi
Trước khi lên xe, em nên đi đái để thoải mái hơn.
You should pee before getting on the bus to feel more comfortable.

swap_horiz Từ liên quan "đái" (5)

đại lộ
phát
Tiếng Anh Danh từboulevard
Từ vựng của tôi
đi ra đại lộ
go out on the main street
trường đại học
phát
Tiếng Anh Danh từuniversity
Từ vựng của tôi
đại học danh tiếng
prestigious university
Đài Loan
phát
Tiếng Anh Danh từTaiwan
Từ vựng của tôi
đi tu nghiệp ở Đài Loan
Go to Taiwan for training
đại sứ quán
phát
Tiếng Anh Danh từembassy
Từ vựng của tôi
xin visa ở đại sứ quán
Apply for a visa at the embassy
văn phòng đại diện
phát
Tiếng Anh Danh từrepresentative office
Từ vựng của tôi
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
Open a representative office overseas

format_quote Cụm từ "đái" (20)

đi ra đại lộ
go out on the main street
đỗ đại học
get accepted to university
đậu đại học
get accepted to university
đại học danh tiếng
prestigious university
đang làm trợ giảng ở trường đại học
I work as an assistant at a university.
đi tu nghiệp ở Đài Loan
Go to Taiwan for training
xin visa ở đại sứ quán
Apply for a visa at the embassy
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
Open a representative office overseas
Tôi nghe tin tức trên Đài Tiếng nói Việt Nam.
I listen to the news on the Voice of Vietnam.
Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng phim mới.
Vietnam Television broadcasts a new drama.
có thể đặt vé máy bay tại đại lý bán tour du lịch
You can book airline tickets at a travel agency.
đại sứ du lịch
tourism ambassador
đại từ nhân xưng trong tiếng Việt rất nhiều và phức tạp
Vietnamese has many personal pronouns and is complex.
Cá ngừ đại dương bơi rất nhanh.
Tuna swim very fast.
Ông ấy là một người vĩ đại.
He is a great man.
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
Employees receive good compensation.
đặt xe tắc-xi qua tổng đài
Book a taxi through the call center
cầu thủ đại diện quốc gia
country representative player
Tôi học ngành thực vật học ở đại học.
I study botany at university.
Anh ấy là người đại diện của công ty.
He is the representative of the company.