Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đoán" (1)

đoán
phát
Tiếng Anh Động từguess
Từ vựng của tôi
tôi đoán anh ấy sẽ đến muộn
guess he will be late

swap_horiz Từ liên quan "đoán" (5)

liên đoàn lao động việt nam
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
công đoàn việt nam
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
tập đoàn kinh tế đa ngành
phát
Tiếng Anh Danh từcongromerate
Từ vựng của tôi
chẩn đoán
phát
Tiếng Anh Động từdiagnose
Từ vựng của tôi
Bác sĩ chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân.
The doctor diagnoses the patient.

format_quote Cụm từ "đoán" (20)

tôi đoán anh ấy sẽ đến muộn
guess he will be late
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
Participate in youth group activities
Công ty bị đoán sẽ thua lỗ trong kỳ này
The company is expected to be in the red this fiscal year.
Công ty này dưới chướng tập đoàn lớn
This company is under a big group.
Bác sĩ chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân.
The doctor diagnoses the patient.
Chúng tôi học cách dự đoán nguy hiểm.
We learn to predict danger.
Chúng tôi đi du lịch theo đoàn.
We go on a group trip.
Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
All the group members are present.
Đây là danh sách tên của đoàn.
This is the name list of the group.
Chúng tôi hoạt động theo đoàn.
We act as a group.
suy đoán số đại khái
guess the approximate number
Đây là giai đoạn khó khăn của công ty.
This is a difficult period for the company.
Làm nón lá đòi hỏi nhiều công đoạn thủ công.
Thầy bói đã dự đoán tương lai của cô ấy.
Đây là giai đoạn cao điểm du lịch.
This is the peak period of tourism.
Công ty cần dự đoán rủi ro trước.
The company must predict risks in advance.
Anh ấy đứng đầu đoàn diễu hành.
He leads the parade.
Anh ấy làm việc cho một tập đoàn lớn.
He works for a large corporation.
Cung ứng hàng hóa bị gián đoạn.
The supply of goods was disrupted.
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.