Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "xương" (2)

xuống
phát
Tiếng Anh Tính từdown
Từ vựng của tôi
cổ phiếu xuống giá
stock prices have fallen
xương
phát
Tiếng Anh Danh từbone
Từ vựng của tôi
Chó thích gặm xương.
Dogs like to chew bones.

swap_horiz Từ liên quan "xương" (5)

lên xuống
phát
Tiếng Anh Động từvariation
Từ vựng của tôi
giá cả lên xuống
prices fluctuate
xưởng sản xuất
phát
Tiếng Anh Danh từfactory
Từ vựng của tôi
Đây là xưởng sản xuất lớn.
This is a large factory.
bị gãy xương
phát
Tiếng Anh Động từbone fracture
Từ vựng của tôi
Vì bị gãy xương nên anh ấy phải cố định tay một thời gian
Because of the fracture, the arm bone must be immobilized for a while.
xương bò
phát
Tiếng Anh Danh từbeef bone
Từ vựng của tôi
Nước phở được ninh từ xương bò.
Pho broth is made from beef bones.
giảm xuống
Tiếng Anh Động từto decrease
Từ vựng của tôi
Nhiệt độ giảm xuống nhanh chóng.
The temperature dropped quickly.

format_quote Cụm từ "xương" (20)

cổ phiếu xuống giá
stock prices have fallen
giá cả lên xuống
prices fluctuate
Đây là xưởng sản xuất lớn.
This is a large factory.
Vì bị gãy xương nên anh ấy phải cố định tay một thời gian
Because of the fracture, the arm bone must be immobilized for a while.
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.
Chó thích gặm xương.
Dogs like to chew bones.
Nước phở được ninh từ xương bò.
Pho broth is made from beef bones.
Nhiệt độ giảm xuống nhanh chóng.
The temperature dropped quickly.
Nước chảy xuống suối.
Water flows into the stream.
Cô ấy hiến tủy xương.
She donated bone marrow.
Việt Nam được gọi là công xưởng của khu vực.
Vietnam is called the factory of the region.
Khối đặc kéo dài xuống ruột non.
The solid mass extended down to the small intestine.
Tội phạm buôn người đã tìm cách đưa người di cư xuống đảo.
Human traffickers tried to bring migrants to the island.
Ông này té ngã ngồi xuống mặt đường.
This man fell down and sat on the road surface.
Chiếc bình rơi xuống đất và vỡ vụn.
The vase fell to the ground and shattered.
Một chiếc tiêm kích F-16C đã lao xuống vùng núi khi đang huấn luyện bay đêm.
An F-16C fighter jet crashed in a mountainous area during a night flight training.
Chiếc máy bay đã lao xuống biển ngay sau khi cất cánh.
The plane crashed into the sea shortly after takeoff.
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
Bombs and missiles began to rain down on the capital's center.
Bom và tên lửa bắt đầu trút xuống trung tâm thủ đô.
Bombs and missiles began to rain down on the capital's center.
Một mảnh vỡ của tên lửa đã rơi xuống khu vực không người ở.
A fragment of the missile fell into an uninhabited area.