Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "xưa" (1)

xưa
phát
Tiếng Anh Danh từold times
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "xưa" (5)

mùa xuân
phát
Tiếng Anh Danh từspring
Từ vựng của tôi
hoa nở nhiều vào mùa xuân
Many flowers bloom in spring
ngày xưa
phát
Tiếng Anh Danh từthe old day, once upon a time
Từ vựng của tôi
Bà đã kể nhiều câu chuyện ngày xưa
My grandmother taught me a lot of folk tales.
xuất cảnh
phát
Tiếng Anh Động từembark, to leave a country
Từ vựng của tôi
làm thủ tục xuất cảnh
Perform departure formalities
mưa xuân
phát
Tiếng Anh Danh từspring rain
Từ vựng của tôi
Mưa xuân rơi nhẹ nhàng trên phố.
Spring rain falls gently on the street.
xưởng sản xuất
phát
Tiếng Anh Danh từfactory
Từ vựng của tôi
Đây là xưởng sản xuất lớn.
This is a large factory.

format_quote Cụm từ "xưa" (20)

đã xuất phát rồi
already left
tác phẩm này rất là xuất sắc
this work is so amazing
hoa nở nhiều vào mùa xuân
Many flowers bloom in spring
Thụy Sĩ là nước nổi tiếng về sản xuất đồng hồ
Switzerland is a country famous for producing watches.
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
Vietnam is the world's second largest coffee exporter
Bà đã kể nhiều câu chuyện ngày xưa
My grandmother taught me a lot of folk tales.
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
Be at the boarding gate 20 minutes before departure
làm thủ tục xuất cảnh
Perform departure formalities
Việt Nam xuất khẩu nhiều thanh long.
Vietnam exports a lot of dragon fruit.
Mưa xuân rơi nhẹ nhàng trên phố.
Spring rain falls gently on the street.
Mùa xuân ở đây rất ấm áp.
Spring here is very warm.
Đây là xưởng sản xuất lớn.
This is a large factory.
Ngày mai, anh ấy sẽ xuất viện
tomorrow he will be discharged from the hospital
Tôi hay nhìn lại kỷ niệm xưa.
I often look back on old memories.
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
The sprouting of seeds signals the arrival of spring.
Thanh xuân của tôi đã qua rồi
my youth is gone too
nói những việc ngu xuẩn
say something stupid
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
Sugar is a raw material for making sweets.
Tôi đề xuất món cá.
I recommend the fish dish.
Tôi xua đi con muỗi.
I chase away the mosquito.