Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xóa" (1)
xóa

Tiếng Anh
Động từdelete
Danh từdelete
Danh từdelete
Tôi muốn xóa file này.
I want to delete this file.
Từ liên quan "xóa" (5)
xoài

Tiếng Anh
Danh từmango
thích ăn xoài
I like eating mango
ốc xoắn

Tiếng Anh
Danh từwhelk
Ốc xoắn có vị giòn.
Whelk has a crunchy texture.
xoáy tóc

Tiếng Anh
Danh từhair whorl
uốn xoăn tóc

Tiếng Anh
Danh từperm
Tôi muốn uốn xoăn tóc.
I want to get a perm.
xoay xở
Tiếng Anh
Động từmanage
Tôi cố xoay xở để sống.
I try to manage to live.
Cụm từ "xóa" (17)
thích ăn xoài
I like eating mango
Ốc xoắn có vị giòn.
Whelk has a crunchy texture.
Tôi xoay thân người.
I turn my body.
Tôi xoay cổ tay.
I rotate my wrist.
Tôi muốn uốn xoăn tóc.
I want to get a perm.
Tôi uống một ly sinh tố xoài.
I drink a mango smoothie.
Tôi muốn xóa file này.
I want to delete this file.
Tôi cố xoay xở để sống.
I try to manage to live.
Nụ cười xóa tan lo lắng.
A smile dispelled worries.
cuộc sống của em xoay quanh việc đi học, đi làm và tập thể dục.
My life revolves around studying, working, and exercising.
Họ cam kết xóa sổ nghèo đói.
They promised to eradicate poverty.
Cầu thủ đó đã xoạc bóng rất quyết liệt.
That player tackled very fiercely.
Bốn người bị dòng xoáy cuốn ra xa khoảng 40m.
Four people were swept about 40m away by the strong current.
Chính phủ đã nỗ lực xoa dịu nỗi lo lắng của người dân.
The government made efforts to alleviate the people's anxiety.
Những nội dung khác đã bị xóa nên tôi không biết trước đó họ có trao đổi gì hay không.
Other contents had been deleted, so I didn't know what they had exchanged before.
Sắc lệnh nhằm xóa bỏ quyền công dân của người sinh tại nước này.
The decree aimed to abolish the citizenship rights of those born in this country.
Hình xoắn ốc giống cấu trúc ADN là ý tưởng ban đầu.
The spiral shape, similar to DNA structure, was an initial idea.
