Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "xám" (1)

xám
phát
Tiếng Anh Danh từgrey
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "xám" (5)

đỗ
phát
Tiếng Anh Động từbean (North)
Danh từpass examination
Từ vựng của tôi
đỗ đại học
get accepted to university
đậu
phát
Tiếng Anh Động từbean (South)
Danh từpass examination
Từ vựng của tôi
đậu đại học
get accepted to university
ví dụ
phát
Tiếng Anh Danh từexample
Từ vựng của tôi
cho ví dụ về〜
give an example of
điều kiện thi
phát
Tiếng Anh Danh từexam qualification
Từ vựng của tôi
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
kỳ thi
phát
Tiếng Anh Danh từexam
Danh từtest
Từ vựng của tôi
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
I am preparing for the exam.

format_quote Cụm từ "xám" (20)

xem xét kỹ
examine in detail
cho ví dụ về〜
give an example of
Anh ấy buồn vì sự thất bại trong kỳ thi.
He is sad about his failure in the exam.
thông báo kết quả kiểm tra cuối kỳ
Announcing the final exam results
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
I am preparing for the exam.
Anh ấy bị phát hiện gian lận trong kỳ thi.
He was caught cheating in the exam.
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
I was very nervous before the exam.
Tôi đã rút một thẻ xăm tại đền vào đầu năm.
I drew a fortune slip at a shrine at the beginning of the year.
Tôi đã nhận được kết quả thi.
I got the exam result.
Tôi đang ôn luyện cho kỳ thi JLPT.
I’m doing exam preparation for the JLPT.
Đây là ví dụ điển hình.
This is a typical example.
Bác sĩ kiểm tra nội tạng của bệnh nhân.
The doctor examined the patient’s internal organs.
Khám lâm sàng và chụp CT-scan, bác sĩ phát hiện khối đặc.
Clinical examination and CT scan revealed a solid mass.
Nếu thấy con chán ăn, đau bụng kéo dài, cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child losing appetite and having prolonged abdominal pain, they need to be examined early.
Nếu thấy con bụng chướng bất thường cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child has unusual abdominal distension, they need to be examined early.
Cần đưa đi khám sớm để tránh biến chứng nguy hiểm.
It is necessary to get an early examination to avoid dangerous complications.
Nhóm nghi phạm âm mưu xâm nhập biên giới.
The group of suspects plotted to infiltrate the border.
Mệt mỏi kéo dài là tín hiệu cần khám chuyên khoa.
Prolonged fatigue is a sign that requires a specialist examination.
Người dân đã xua đuổi những kẻ xâm lược ra khỏi làng.
The villagers drove the invaders out of the village.