Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xong" (1)
xong

Tiếng Anh
Động từfinish
Từ liên quan "xong" (3)
xong cả

Tiếng Anh
Động từend
ăn xong cả rồi
I finished eating
xếp dọn xong hành lý

Tiếng Anh
Động từfinish loading
Tôi đã xếp dọn xong hành lý.
I finish packing my luggage.
thịt xông khói

Tiếng Anh
Danh từbacon
Tôi ăn sáng với thịt xông khói.
I had bacon for breakfast.
Cụm từ "xong" (9)
đã xong rồi
Already completed
vẫn chưa xong
not completed yet
ăn xong cả rồi
I finished eating
Tôi đã xếp dọn xong hành lý.
I finish packing my luggage.
Tôi ăn sáng với thịt xông khói.
I had bacon for breakfast.
Nói ra xong tôi thấy nhẹ lòng.
I felt relieved after talking.
Nhóm hoạt động tự xưng là Robins des Ruelles cho biết khoảng 60 thành viên của họ đã xông vào cửa hàng.
The self-proclaimed activist group Robins des Ruelles announced that about 60 of their members had stormed into the store.
Tôi làm xong căn cước cho con trai 8 tuổi.
I finished making an identity card for my 8-year-old son.
Chủ tiệm xem xong lắc đầu.
The shop owner looked at it and shook his head.
