Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "xanh" (1)

xanh
phát
Tiếng Anh Danh từgreen
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "xanh" (5)

đèn xanh
phát
Tiếng Anh Danh từblue traffic signal
Từ vựng của tôi
đèn xanh dành cho người đi bộ
green light for pedestrians
đậu xanh
phát
Tiếng Anh Danh từgreen bean
Từ vựng của tôi
Bánh chưng làm từ đậu xanh.
Chung cake is made with mung beans.
ớt chuông xanh
phát
Tiếng Anh Danh từgreen pepper
Từ vựng của tôi
Tôi mua ớt chuông xanh để xào thịt.
I bought green bell peppers to stir-fry with meat.
ghẹ xanh
phát
Tiếng Anh Danh từblue manna crab or sand crab
Từ vựng của tôi
cua xanh Đại Tây Dương
phát
Tiếng Anh Danh từAtlantic blue crab
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "xanh" (20)

đèn xanh dành cho người đi bộ
green light for pedestrians
trời trong xanh
the sky is blue
Bánh chưng làm từ đậu xanh.
Chung cake is made with mung beans.
Tôi mua ớt chuông xanh để xào thịt.
I bought green bell peppers to stir-fry with meat.
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh.
He wears a blue necktie.
Bánh chưng có nhân đỗ xanh.
Banh chung has mung bean filling.
Mùa hè có nhiều lá xanh.
Summer has many green leaves.
Đậu cô ve được xếp vào loại rau xanh
Green beans are classified as vegetables.
Súp lơ xanh là một trong những loại rau tốt cho cơ thể.
Broccoli is one of the vegetables that are good for the body.
Trà xanh chứa chất chống oxy hóa.
Green tea contains antioxidants.
Cây xanh hấp thụ khí CO₂.
Plants absorb carbon dioxide.
Cây cối quanh nhà rất xanh.
The trees around the house are very green.
Con chim nhỏ bay về trời xanh.
The little bird flew to the blue sky.
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
Scheme for developing 1 million hectares of high-quality, low-emission rice linked to green growth.
Phát triển theo định hướng số, sáng, xanh, sạch, đẹp.
Developing with a digital, smart, green, clean, and beautiful orientation.
Chính phủ cam kết thúc đẩy phát triển xanh và bền vững.
The government is committed to promoting green and sustainable development.
Có nhiều cây xanh quanh nhà tôi.
There are many trees around my house.
SCG muốn tăng hợp tác về công nghiệp xanh.
SCG wants to increase cooperation in green industry.
Tập đoàn đã góp phần hỗ trợ mục tiêu chuyển đổi xanh.
The group has contributed to supporting the green transition goal.
Phát triển nông nghiệp xanh là mục tiêu của nhiều quốc gia.
Developing green agriculture is a goal for many countries.