Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vừa" (1)
vừa

Tiếng Anh
Kháchave just done something
Tính từadequate
Tính từadequate
Từ liên quan "vừa" (5)
vừa miệng

Tiếng Anh
Tính từtaste is just right
Món súp này vừa miệng
This soup tastes just right.
vừa khít

Tiếng Anh
Tính từfit
Chiếc giày này vừa khít với chân tôi
This shoe fits my foot perfectly
vừa khít

Tiếng Anh
Phó từproperly
đóng cửa khít lại để gió lạnh không vào trong
Close the windows tightly to prevent cold air from entering
cờ vua

Tiếng Anh
Danh từchess
Ông ấy chơi cờ vua giỏi.
He is good at chess.
vừa vặn

Tiếng Anh
Phó từjust
Chiếc áo này vừa vặn với tôi.
This shirt fits me perfectly.
Cụm từ "vừa" (20)
vừa đứng vừa ăn
eat while standing
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa
The movie theater has just opened
ở Huế có nhiều lăng vua
There are many imperial tombs in Hue.
Gần nhà tôi có siêu thị Nhật Bản vừa mới mở
There is a Japanese supermarket that just opened near my house.
Anh ấy vừa được thăng chức lên trưởng phòng
he was promoted to manager
Buổi họp vừa mới kết thúc
the meeting just ended
Anh ấy đã khởi nghiệp lúc chỉ vừa 20 tuổi
He started his business at the age of 20
Món súp này vừa miệng
This soup tastes just right.
Chiếc giày này vừa khít với chân tôi
This shoe fits my foot perfectly
Công trình khách sạn vừa được khởi công
Construction of the hotel has just begun
Tôi vừa mới cắt tóc.
I just had a haircut.
Ông ấy chơi cờ vua giỏi.
He is good at chess.
Sau khi thoái vị, nhà vua trở thành thái thượng hoàng.
After abdicating, the emperor became the Emperor Emeritus.
Nhà máy vừa hoàn thành thành phẩm.
The factory makes finished products.
Tôi vừa mới đến Việt Nam tháng trước.
I just came to Vietnam last month.
Chiếc áo này vừa vặn với tôi.
This shirt fits me perfectly.
Tôi gọi bít tết chín vừa.
I’ll have my steak medium.
Nhà máy vừa hoàn thành sản phẩm hoàn chỉnh.
The factory produces finished products.
Bà ấy vừa sinh ra một bé trai.
She has given birth to a boy.
Sư tử là vua của muôn thú
