Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "vắt" (1)

vắt
Tiếng Anh Động từsqueeze
Từ vựng của tôi
Tôi vắt chanh.
I squeeze the lemon.

swap_horiz Từ liên quan "vắt" (5)

thang máy
phát
Tiếng Anh Danh từelevator
Từ vựng của tôi
bước ra khỏi thang máy
got off the elevator
động vật
phát
Tiếng Anh Danh từanimal
Từ vựng của tôi
yêu động vật
i like animals
nhà riêng
phát
Tiếng Anh Danh từprivate house
Từ vựng của tôi
Tôi được mời về dự tiện ở nhà riêng của sếp
I was invited to a party at my boss's house.
sửa chữa
phát
Tiếng Anh Động từrenovate
Từ vựng của tôi
sửa chữa căn bếp
renovate the kitchen
ban vật giá chính phủ
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "vắt" (20)

có tài xế riêng
Have a private driver
bước ra khỏi thang máy
got off the elevator
ngọc trai được nuôi nhiều ở Phú Quốc
Many pearls are cultivated in Phu Quoc.
đặt bàn tại nhà hàng nổi tiếng
Make a reservation at a famous restaurant
đừng chạm vào hiện vật
Don't touch the exhibits
vật giá ở Việt Nam rất rẻ
Prices in Vietnam are quite low
yêu động vật
i like animals
y tá là nghề vất vả
being a nurse is a tough job
cá heo thuộc dòng động vật có vú
Dolphins are a type of mammal
cá voi là loại động vật cần được bảo vệ
Whales are animals that should be protected
Nếu là 5 người trở lên thì nên đặt bàn trước
If you have more than 5 people, you should make a reservation in advance.
sửa chữa căn bếp
renovate the kitchen
Chú tôi mở một doanh nghiệp tư nhân.
My uncle starts a private business.
Con của anh ấy học ở trường tư.
His child goes to a private school.
Tôi bị đau tay sau khi mang vật nặng.
I have pain in my arm after carrying something heavy.
Con người là động vật có vú.
Humans are mammals.
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
This employee is always motivated.
Ông ấy có suy nghĩ bảo thủ.
He has a conservative mindset.
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh.
He wears a blue necktie.
Tôi xem trận đấu vật.
I watch a wrestling match.