Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vùng" (1)
vùng
Tiếng Anh
Danh từregion
Vùng này nổi tiếng với trà.
This region is famous for tea.
Từ liên quan "vùng" (5)
vùng lân cận

Tiếng Anh
Danh từnearby
Có siêu thị ở vùng lân cận.
There is a supermarket nearby.
vừng trắng

Tiếng Anh
Danh từwhite sesame
Tôi rắc vừng trắng lên bánh.
I sprinkle white sesame on the bread.
vừng đen

Tiếng Anh
Danh từblack sesame
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
I sprinkle black sesame on the rice.
vùng đất hoang đầy cỏ mọc

Tiếng Anh
Tính từgrassy field
nuôi trồng thủy sản ở vùng chưa được khai thác

Tiếng Anh
Danh từaquaculture in undeveloped waters
Cụm từ "vùng" (20)
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày
Memorize 10 English words every day
có nhiều hải âu ở vùng này
There are a lot of seagulls around here
đặc sản của vùng này là gì?
What is the specialty of this area?
Nhật Bản nằm trong vùng ôn đới.
Japan is in the temperate zone.
Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
Vietnam is located in the tropical zone.
Có siêu thị ở vùng lân cận.
There is a supermarket nearby.
Tôi rắc vừng trắng lên bánh.
I sprinkle white sesame on the bread.
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
I sprinkle black sesame on the rice.
Anh ấy nắm tay tôi rất vững vàng.
He held my hand firmly.
Tôi đang học thêm từ vựng mới.
I am learning new vocabulary.
Họ đã khám phá một vùng đất mới
They discovered a new land.
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
The UN set the Sustainable Development Goals.
Ông tôi sống ở vùng nông thôn.
My grandfather lives in a rural area.
Họ đi du lịch ở vùng cao.
They traveled to a mountainous area.
Trận lụt này gây thiệt hại lớn cho vùng này.
Đây là trung tâm phật giáo lớn nhất vùng.
This is the largest Buddhist center in the area.
Vùng này thường bị khô hạn.
This region often suffers from drought.
Vùng này nổi tiếng với trà.
This region is famous for tea.
Họ đã tiếp tế lương thực cho người dân vùng lũ.
They supplied food to the people in the flooded area.
Giữ vững phong độ.
Maintain your performance.
