Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "vét" (1)

vét
phát
Tiếng Anh Danh từsuit
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "vét" (5)

vét tông
phát
Tiếng Anh Danh từsuit
Từ vựng của tôi
phải mặc vét tông đi dự tiệc
I have to wear a suit to the party
vết chàm
phát
Tiếng Anh Danh từbirthmark
Từ vựng của tôi
Anh ấy có vết chàm ở tay.
He has a birthmark on his hand.
vết sẹo
phát
Tiếng Anh Danh từscar
Từ vựng của tôi
Trên mặt anh ấy có vết sẹo.
He has a scar on his face.
vết sẹo
phát
Tiếng Anh Danh từscar
Từ vựng của tôi
Anh ấy có một vết sẹo trên mặt.
He has a scar on his face.
vết thương nhẹ
phát
Tiếng Anh Danh từminor injury
Từ vựng của tôi
gây cho ai đó vết thương nhẹ
inflict minor injury on someone

format_quote Cụm từ "vét" (20)

tẩy vết ố
remove stains from clothes
phải mặc vét tông đi dự tiệc
I have to wear a suit to the party
Anh ấy có vết chàm ở tay.
He has a birthmark on his hand.
Trên mặt anh ấy có vết sẹo.
He has a scar on his face.
Tôi dùng concealer che vết khuyết điểm.
I use concealer to cover dark spots.
Anh ấy có một vết sẹo trên mặt.
He has a scar on his face.
gây cho ai đó vết thương nhẹ
inflict minor injury on someone
Chiếc váy làm bằng vải nhung.
The dress is made of velvet.
Tôi chườm đá lên vết sưng.
I applied ice to the swelling.
Vết thương chí mạng.
A fatal injury.
Xuất hiện những vết bầm tím trên tay. (Bruises appeared on his hands.)
Bruises appeared on his hands.
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
The collision caused a small tear in the hull of the Harry S. Truman at a position above the waterline.
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
The collision caused a small tear in the hull of the Harry S. Truman at a position above the waterline.
thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
the hull of the Harry S. Truman had a small tear at a position above the waterline.
Thủ tướng Hungary thường xuyên đe dọa phủ quyết các chính sách quan trọng của EU.
The Hungarian Prime Minister frequently threatens to veto important EU policies.
Bác sĩ đã làm sạch và băng bó vết thương cho bệnh nhân.
The doctor cleaned and bandaged the patient's wound.
Bác sĩ đã khâu vết thương cho bệnh nhân.
The doctor stitched the patient's wound.
Anh ấy là một cựu binh.
He is a veteran.
Cảnh sát tìm thấy vết máu trên sàn nhà.
The police found bloodstains on the floor.
Bức tường cũ kỹ với những vết loang lổ.
The old wall was mottled with stains.